Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 懔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懔, chiết tự chữ LẦM, LẪM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懔:
懔
Biến thể phồn thể: 懍;
Pinyin: lin3;
Việt bính: lam5;
懔 lẫm
lầm, như "lầm lỡ" (gdhn)
lẫm, như "lẫm (oai nghiêm)" (gdhn)
Pinyin: lin3;
Việt bính: lam5;
懔 lẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 懔
Giản thể của chữ 懍.lầm, như "lầm lỡ" (gdhn)
lẫm, như "lẫm (oai nghiêm)" (gdhn)
Nghĩa của 懔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (懍)
[lǐn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: LẪM
nghiêm nghị; nghiêm túc; sợ hãi。严肃;畏惧;害怕。
[lǐn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: LẪM
nghiêm nghị; nghiêm túc; sợ hãi。严肃;畏惧;害怕。
Chữ gần giống với 懔:
㦗, 憶, 憷, 憸, 憹, 憺, 憾, 懁, 懄, 懅, 懆, 懈, 懌, 懍, 懐, 懒, 懓, 懔, 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懔
| lầm | 懔: | lầm lỡ |
| lẫm | 懔: | lẫm (oai nghiêm) |

Tìm hình ảnh cho: 懔 Tìm thêm nội dung cho: 懔
