Chữ 懔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懔, chiết tự chữ LẦM, LẪM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懔:

懔 lẫm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懔

Chiết tự chữ lầm, lẫm bao gồm chữ 心 禀 hoặc 忄 禀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 懔 cấu thành từ 2 chữ: 心, 禀
  • tim, tâm, tấm
  • bám, bấm, bẩm, bẳm, bặm, bụm, lắm
  • 2. 懔 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 禀
  • tâm
  • bám, bấm, bẩm, bẳm, bặm, bụm, lắm
  • lẫm [lẫm]

    U+61D4, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 懍;
    Pinyin: lin3;
    Việt bính: lam5;

    lẫm

    Nghĩa Trung Việt của từ 懔

    Giản thể của chữ .

    lầm, như "lầm lỡ" (gdhn)
    lẫm, như "lẫm (oai nghiêm)" (gdhn)

    Nghĩa của 懔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (懍)
    [lǐn]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 17
    Hán Việt: LẪM
    nghiêm nghị; nghiêm túc; sợ hãi。严肃;畏惧;害怕。

    Chữ gần giống với 懔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,

    Dị thể chữ 懔

    , ,

    Chữ gần giống 懔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懔 Tự hình chữ 懔 Tự hình chữ 懔 Tự hình chữ 懔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懔

    lầm:lầm lỡ
    lẫm:lẫm (oai nghiêm)
    懔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懔 Tìm thêm nội dung cho: 懔