Chữ 凄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凄, chiết tự chữ THÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凄:

凄 thê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凄

Chiết tự chữ thê bao gồm chữ 冰 妻 hoặc 冫 妻 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 凄 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 妻
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • thê, thế
  • 2. 凄 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 妻
  • băng
  • thê, thế
  • thê [thê]

    U+51C4, tổng 10 nét, bộ Băng 冫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi1;
    Việt bính: cai1;

    thê

    Nghĩa Trung Việt của từ 凄

    Tục dùng như chữ .
    thê, như "thê (lạnh lẽo)" (gdhn)

    Nghĩa của 凄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (淒、悽)
    [qī]
    Bộ: 冫 - Băng
    Số nét: 10
    Hán Việt: THÊ
    1. lạnh lẽo; rét buốt。寒冷。
    风雨凄凄。
    mưa gió lạnh lẽo.
    2. tiêu điều lạnh lẽo; thê lương。形容冷落萧条。
    凄凉。
    thê lương.
    凄清。
    lạnh lẽo.
    3. đau thương buồn bã。形容悲伤难过。
    凄然。
    đau thương.
    凄切。
    thảm thiết.
    凄惨。
    thê thảm.
    Từ ghép:
    凄惨 ; 凄侧 ; 凄楚 ; 凄怆 ; 凄风苦雨 ; 凄厉 ; 凄凉 ; 凄迷 ; 凄切 ; 凄清 ; 凄然 ; 凄婉

    Chữ gần giống với 凄:

    , , , , , , , , , , , , , , 𠗣, 𠗤,

    Dị thể chữ 凄

    ,

    Chữ gần giống 凄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凄 Tự hình chữ 凄 Tự hình chữ 凄 Tự hình chữ 凄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凄

    thê:thê (lạnh lẽo)
    凄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凄 Tìm thêm nội dung cho: 凄