Chữ 浭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浭, chiết tự chữ CANH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 浭:

浭 canh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 浭

浭

Chiết tự chữ 浭

Chiết tự chữ canh bao gồm chữ 水 更 hoặc 氵 更 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浭 cấu thành từ 2 chữ: 水, 更
  • 水 thuỷ, thủy
  • 更 canh, cánh, ngạnh
  • 2. 浭 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 更
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 更 canh, cánh, ngạnh
  • canh [canh]

    U+6D6D, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: geng1;
    Việt bính: gaang3 gang1;

    浭 canh

    Nghĩa Trung Việt của từ 浭

    (Danh) Sông Canh 浭, ở Hà Bắc.

    Nghĩa của 浭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gēng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: CANH
    Canh Thuỷ (Canh Thuỷ, tên sông, thượng lưu của sông Kế Vận, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。浭水,水名,蓟运河的上游,在河北。

    Chữ gần giống với 浭:

    㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Chữ gần giống 浭

    湅, 漖, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浭 Tự hình chữ 浭 Tự hình chữ 浭 Tự hình chữ 浭

    浭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浭 Tìm thêm nội dung cho: 浭