Cao su chống va đập cửa

Chữ 摆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摆, chiết tự chữ BÀI, BÃI, BẨY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆:

摆 bãi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 摆

Chiết tự chữ bài, bãi, bẩy bao gồm chữ 手 罢 hoặc 扌 罢 hoặc 才 罢 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 摆 cấu thành từ 2 chữ: 手, 罢
  • thủ
  • bãi, bì, bảy, bấy, bời, bởi
  • 2. 摆 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 罢
  • thủ
  • bãi, bì, bảy, bấy, bời, bởi
  • 3. 摆 cấu thành từ 2 chữ: 才, 罢
  • tài
  • bãi, bì, bảy, bấy, bời, bởi
  • bãi [bãi]

    U+6446, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 擺;
    Pinyin: bai3;
    Việt bính: baai2;

    bãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 摆

    Giản thể của chữ .

    bài, như "bài binh bố trận" (gdhn)
    bẩy, như "đòn bẩy" (gdhn)

    Nghĩa của 摆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (擺,襬)
    [bǎi]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: BÀI
    1. xếp đặt; đặt; bày; bày biện; bố trí。安放;排列;陈列,列出来。
    把东西摆好
    sắp xếp xong mọi thứ
    河边一字儿摆开十几条渔船
    mười mấy chiếc tàu đánh cá dàn ngang thành chữ nhất ở bờ sông
    摆在桌面上
    bày trên mặt bàn
    2. khoe, loè; ra oai。显示,炫耀。
    摆威风
    ra oai
    3. vẫy; dao động; lắc lư; xua。摇动;摇摆。
    大摇大摆。
    lắc la lắc lư; khệnh khà khệnh khạng; vênh vênh váo váo
    他向我直摆手。
    anh cứ vẫy tay với tôi mãi
    摆手
    xua tay
    4. con lắc; quả lắc đồng hồ; vật trang trí treo trên sợi dây mảnh, dao động qua lại. (Khi trường độ dao động hơi nhỏ và không thay đổi, thì chu kỳ dao động diễn ra đều đặn và lâu dài). 摇动的东西;悬挂在细线上能做往复运动的重锤的装置。 摆的长度不变且振幅不太大时,运动的周期恒等
    钟摆
    quả lắc đồng hồ
    5. nói, trò chuyện; trình bày. 说,谈;陈述。
    咱们来摆摆, 好吗?
    chúng mình nói chuyện một tí, được không?
    摆事实,讲道理
    trình bày sự thật, nói chuyện phải trái
    大家都把意见摆出来
    mọi người trình bày ý kiến của mình đi
    6. vạt áo (phần dưới cùng của áo, quần)。衣、裙的下边(也指这一部分的宽度)
    下摆
    vạt áo
    前摆
    vạt trước
    7. ngày hội biểu diễn văn nghệ, trao đổi đồ dùng, mừng được mùa hoặc nghi thức lễ Phật của quần chúng ở các vùng của dân tộc Thái. 傣族地区佛教仪式或庆丰收、物资交流、文艺会演等群众性活动的集会。
    Từ ghép:
    摆布 ; 摆荡 ; 摆到桌面上 ; 摆动 ; 摆渡 ; 摆份儿 ; 摆格 ; 摆好 ; 摆划 ; 摆架势 ; 摆架子 ; 摆件 ; 摆款儿 ; 摆阔 ; 摆擂台 ; 摆列 ; 摆龙门阵 ; 摆轮 ; 摆门面 ; 摆迷魂阵 ; 摆明 ; 摆弄 ; 摆排场 ; 摆平 ; 摆谱儿 ; 摆门面 ; 摆设 ; 摆设 ; 摆手 ; 摆摊子 ; 摆尾摇头 ; 摆脱 ; 摆威风 ; 摆样子 ; 摆站 ; 摆治 ; 摆钟 ; 摆轴 ; 摆桌 ; 摆子

    Chữ gần giống với 摆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Dị thể chữ 摆

    , , ,

    Chữ gần giống 摆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摆 Tự hình chữ 摆 Tự hình chữ 摆 Tự hình chữ 摆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

    bài:bài binh bố trận
    bẩy:đòn bẩy
    摆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摆 Tìm thêm nội dung cho: 摆