Chữ 惬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惬, chiết tự chữ KHIẾP, THIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惬:

惬 khiếp, thiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惬

Chiết tự chữ khiếp, thiếp bao gồm chữ 心 匧 hoặc 忄 匧 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惬 cấu thành từ 2 chữ: 心, 匧
  • tim, tâm, tấm
  • tráp
  • 2. 惬 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 匧
  • tâm
  • tráp
  • khiếp, thiếp [khiếp, thiếp]

    U+60EC, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 愜;
    Pinyin: qie4;
    Việt bính: hip3;

    khiếp, thiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 惬

    Giản thể của chữ .

    khiếp, như "khiếp ý (thoả mãn)" (gdhn)
    thiếp, như "nằm thiêm thiếp" (gdhn)

    Nghĩa của 惬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (愜)
    [qiè]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: THIỆP
    hài lòng; vừa ý; hả dạ。(心里)满足。
    惬意。
    vừa ý.
    Từ ghép:
    惬当 ; 惬怀 ; 惬心 ; 惬意

    Chữ gần giống với 惬:

    , 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Dị thể chữ 惬

    ,

    Chữ gần giống 惬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惬 Tự hình chữ 惬 Tự hình chữ 惬 Tự hình chữ 惬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惬

    khiếp:khiếp ý (thoả mãn)
    thiếp:nằm thiêm thiếp
    惬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惬 Tìm thêm nội dung cho: 惬