Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ hương:

乡 hương芗 hương香 hương鄉 hương, hướng鄊 hương鄕 hương, hướng薌 hương

Đây là các chữ cấu thành từ này: hương

hương [hương]

U+4E61, tổng 3 nét, bộ Yêu 幺
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鄉;
Pinyin: xiang1, xiang3, xiang4;
Việt bính: hoeng1;

hương

Nghĩa Trung Việt của từ 乡

Giản thể của chữ .
hương, như "cố hương, quê hương" (gdhn)

Nghĩa của 乡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鄉)
[xiāng]
Bộ: 幺 (乡) - Yêu
Số nét: 3
Hán Việt: HƯƠNG
1. thôn quê; nông thôn。乡村(跟"城"相对)。
城乡物资交流。
trao đổi hàng hoá giữa thành thị và nông thôn
知识青年上山下乡。
thanh niên tri thức lên rừng xuống nông thôn hoà với cuộc sống.
2. quê hương。家乡。
背井离乡。
rời bỏ quê quán; xa xứ.
回乡务农。
về quê làm ruộng
3. xã; làng xã。中国行政区划的基层单位,由县或县以下的区领导。
Từ ghép:
乡茶 ; 乡愁 ; 乡村 ; 乡化 ; 乡间 ; 乡井 ; 乡里 ; 乡僻 ; 乡亲 ; 乡曲 ; 乡绅 ; 乡试 ; 乡水 ; 乡思 ; 乡谈 ; 乡土 ; 乡下 ; 乡谊 ; 乡音 ; 乡邮 ; 乡愿 ; 乡镇

Chữ gần giống với 乡:

, ,

Dị thể chữ 乡

,

Chữ gần giống 乡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 乡 Tự hình chữ 乡 Tự hình chữ 乡 Tự hình chữ 乡

hương [hương]

U+8297, tổng 6 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 薌;
Pinyin: xiang1, xiang3;
Việt bính: hoeng1;

hương

Nghĩa Trung Việt của từ 芗

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 芗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (薌)
[xiāng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: HƯƠNG
1. cỏ thơm làm gia vị。古书上指用以调味的香草。
2. xem Ïă。看"香"。
Từ ghép:
芗剧

Chữ gần giống với 芗:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 芗

,

Chữ gần giống 芗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芗 Tự hình chữ 芗 Tự hình chữ 芗 Tự hình chữ 芗

hương [hương]

U+9999, tổng 9 nét, bộ Hương 香
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiang1, bi4;
Việt bính: hoeng1
1. [博山香爐] bác sơn hương lô 2. [夜來香] dạ lai hương 3. [拈香] niêm hương 4. [上香] thượng hương;

hương

Nghĩa Trung Việt của từ 香

(Danh) Mùi thơm.
◎Như: hoa hương
mùi thơm của hoa, hương vị hương thơm và vị ngon.

(Danh)
Cây cỏ có mùi thơm hoặc vật gì làm bằng chất thơm đều gọi là hương.
◎Như: đàn hương cây đàn thơm, còn gọi là trầm bạch, thiêu hương đốt nhang, văn hương nhang muỗi.
◇Nguyễn Du : Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp (Vọng Quan Âm miếu ) Đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do trí tuệ gây ra.

(Danh)
Lời khen, tiếng tốt.
◇Nguyễn Du : Thiên cổ trùng tuyền thượng hữu hương (Âu Dương Văn Trung Công mộ ) Nghìn thuở nơi chín suối vẫn có tiếng thơm.

(Danh)
Chỉ con gái, phụ nữ.
◎Như: liên hương tích ngọc thương hương tiếc ngọc.

(Danh)
Họ Hương.

(Động)
Hôn.
◎Như: hương nhất hương kiểm hôn vào má một cái.

(Tính)
Thơm, ngon.
◎Như: hương mính trà thơm, giá phạn ngận hương cơm này rất thơm ngon.

(Tính)
Có liên quan tới phụ nữ, con gái.
◎Như: hương khuê chỗ phụ nữ ở.

(Phó)
Ngon.
◎Như: cật đắc ngận hương ăn rất ngon, thụy đắc ngận hương ngủ thật ngon.

hương, như "hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm" (vhn)
nhang, như "nhang đèn" (btcn)

Nghĩa của 香 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāng]Bộ: 香 - Hương
Số nét: 9
Hán Việt: HƯƠNG
1. thơm。气味好闻(跟"臭"相对)。
香 水。
nước hoa; dầu thơm
香 皂。
xà bông thơm
这花真香 。
hoa này thơm quá
2. ngon; thơm ngon。食物味道好。
饭很香 。
cơm rất thơm ngon.
3. ngon miệng。吃东西胃口好。
这两天吃饭不香 。
hai hôm nay ăn không ngon miệng
4. ngủ say。睡得塌实。
睡得正香 呢。
đang lúc ngủ say
5. ưa chuộng; được ưa chuộng; được hoan nghênh。受欢迎。
这种货物在农村很香 。
loại hàng này ở nông thôn rất được ưa chuộng
6. hương liệu。香料。
沉香 。
trầm hương
7. nhang; hương (để đốt)。用木屑搀香料做成的细条,燃烧时,发出好闻的气味,旧俗在祭祀祖先或神佛时常用,有的加上药物,可以熏蚊子。
线香
hương dây
蚊香 。
nhang muỗi
盘香 。
nhang vòng; nhang tháp
8. họ Hương。姓。
Từ ghép:
香案 ; 香槟酒 ; 香菜 ; 香草醛 ; 香肠 ; 香橙 ; 香椿 ; 香榧 ; 香馥馥 ; 香附子 ; 香干 ; 香菇 ; 香瓜 ; 香蒿 ; 香花 ; 香灰 ; 香会 ; 香火 ; 香火 ; 香蕉 ; 香蕉苹果 ; 香蕉水 ; 香精 ; 香客 ; 香料 ; 香炉 ; 香茅 ; 香喷喷 ; 香片 ; 香蒲 ; 香薷 ; 香山 ; 香水 ; 香水梨 ; 香甜 ; 香溪 ; 香蕈 ; 香烟 ; 香烟 ; 香艳 ; 香胰子 ; 香油 ; 香橼 ; 香云纱 ; 香皂 ; 香泽 ; 香獐子 ; 香烛

Chữ gần giống với 香:

,

Chữ gần giống 香

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 香 Tự hình chữ 香 Tự hình chữ 香 Tự hình chữ 香

hương, hướng [hương, hướng]

U+9109, tổng 11 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xiang1, xiang3, xiang4;
Việt bính: hoeng1 hoeng3
1. [衣錦回鄉] ý cẩm hồi hương 2. [衣錦還鄉] ý cẩm hoàn hương 3. [同鄉] đồng hương 4. [故鄉] cố hương 5. [家鄉] gia hương 6. [回鄉] hồi hương 7. [鄉黨] hương đảng 8. [他鄉] tha hương;

hương, hướng

Nghĩa Trung Việt của từ 鄉

(Danh) Làng.
§ Khu vực hành chánh, thấp hơn huyện
và cao hơn thôn . Ngày xưa gọi một khu 12.500 gia (nhà) là một hương .

(Danh)
Nhà quê, thôn quê (ngoài thành thị).
◎Như: hương thôn thôn quê.

(Danh)
Quê quán, quê nhà (nơi mình sinh trưởng hoặc cư ngụ đã lâu).
◎Như: li hương lìa quê, hoàn hương về quê nhà.

(Danh)
Phiếm chỉ khu vực, xứ sở.
◇Tào Tháo : Hồng nhạn xuất tái bắc, Nãi tại vô nhân hương , (Khước đông tây môn hành 西) Chim hồng chim nhạn bay ra ải bắc, Là ở chỗ không người.

(Danh)
Người cùng tỉnh, cùng huyện.
◎Như: đồng hương .

(Danh)
Cảnh giới, trạng thái.
◎Như: túy hương cõi say, mộng hương cảnh mộng.
◇Nguyễn Du : Thử hậu hà nhân đáo túy hương (Kê Khang cầm đài ) Sau đó ai người đến cõi say?

(Tính)
Cùng xóm làng.
◎Như: hương thân người đồng hương.

(Tính)
Vốn sinh sản hoặc có sẵn từ quê hương.
◎Như: hương sản , hương vị .
◇Hạ Chi Chương : Thiếu tiểu li gia lão đại hồi, Hương âm vô cải tấn mao thôi , (Hồi hương ngẫu thư ) Lúc nhỏ tuổi xa nhà, đến khi già cả trở về, Giọng nói quê nhà không đổi, tóc mai suy kém.Một âm là hướng.

(Danh)
Phương hướng. Cùng nghĩa với hướng .

(Động)
Hướng về, ngoảnh về.
◎Như: nam hướng ngoảnh về phương nam.
◇Sử Kí : Thủ Tây Hà nhi Tần binh bất cảm đông hướng, Hàn Triệu tân tòng, tử thục dữ Khởi? 西, , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Trấn thủ Tây Hà mà quân Tần không dám ngoảnh về đông, nước Hàn nước Triệu phải quy phụ, thì ông và Khởi tôi (ai hơn ai kém)?

(Động)
Theo, quy phụ. Cũng như hướng .
◇Hán Thư : Dân di nọa đãi, hướng bổn giả thiểu, xu mạt giả chúng, tương hà dĩ kiểu chi? , , , (Thành đế kỉ ) Dân càng lười biếng, người theo về gốc thì ít, người chạy theo ngọn thì đông, làm sao mà sửa trị?

(Phó)
Xưa, trước đây.
◇Luận Ngữ : Hướng dã ngô kiến ư phu tử nhi vấn trí (Nhan Uyên ) Trước đây, tôi vô yết kiến thầy mà hỏi về trí.

Chữ gần giống với 鄉:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鄉

, , ,

Chữ gần giống 鄉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄉 Tự hình chữ 鄉 Tự hình chữ 鄉 Tự hình chữ 鄉

hương [hương]

U+910A, tổng 11 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiang1;
Việt bính: ;

hương

Nghĩa Trung Việt của từ 鄊

Tục dùng như chữ hương .

Chữ gần giống với 鄊:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 鄊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄊 Tự hình chữ 鄊 Tự hình chữ 鄊 Tự hình chữ 鄊

hương, hướng [hương, hướng]

U+9115, tổng 12 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiang1, xiang3, xiang4;
Việt bính: hoeng1;

hương, hướng

Nghĩa Trung Việt của từ 鄕

Tục dùng như chữ hương .
hương, như "cố hương, quê hương" (vhn)

Chữ gần giống với 鄕:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鄕

, ,

Chữ gần giống 鄕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄕 Tự hình chữ 鄕 Tự hình chữ 鄕 Tự hình chữ 鄕

hương [hương]

U+858C, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xiang1, xiang3;
Việt bính: hoeng1;

hương

Nghĩa Trung Việt của từ 薌

(Danh) Mùi thơm của thóc gạo.

(Danh)
Một loại cỏ thơm dùng làm gia vị.

(Động)
Làm cho thơm ngon.

Chữ gần giống với 薌:

, ,

Dị thể chữ 薌

,

Chữ gần giống 薌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薌 Tự hình chữ 薌 Tự hình chữ 薌 Tự hình chữ 薌

Dịch hương sang tiếng Trung hiện đại:

棒儿香 《用细的竹棍或木棍做芯子的香。》香; 馥 《用木屑搀香料做成的细条, 燃烧时, 发出好闻的气味, 旧俗在祭祀祖先或神佛时常用, 有的加上药物, 可以熏蚊子。》
hương dây
线香。
神香。
香味。
家乡; 乡土 《自己的家庭世代居住的地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hương

hương:cố hương, quê hương
hương:cố hương, quê hương
hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm

Gới ý 15 câu đối có chữ hương:

Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm

Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

hương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hương Tìm thêm nội dung cho: hương