Từ: hương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ hương:
Đây là các chữ cấu thành từ này: hương
Pinyin: xiang1, xiang3, xiang4;
Việt bính: hoeng1;
乡 hương
Nghĩa Trung Việt của từ 乡
Giản thể của chữ 鄉.hương, như "cố hương, quê hương" (gdhn)
Nghĩa của 乡 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāng]
Bộ: 幺 (乡) - Yêu
Số nét: 3
Hán Việt: HƯƠNG
1. thôn quê; nông thôn。乡村(跟"城"相对)。
城乡物资交流。
trao đổi hàng hoá giữa thành thị và nông thôn
知识青年上山下乡。
thanh niên tri thức lên rừng xuống nông thôn hoà với cuộc sống.
2. quê hương。家乡。
背井离乡。
rời bỏ quê quán; xa xứ.
回乡务农。
về quê làm ruộng
3. xã; làng xã。中国行政区划的基层单位,由县或县以下的区领导。
Từ ghép:
乡茶 ; 乡愁 ; 乡村 ; 乡化 ; 乡间 ; 乡井 ; 乡里 ; 乡僻 ; 乡亲 ; 乡曲 ; 乡绅 ; 乡试 ; 乡水 ; 乡思 ; 乡谈 ; 乡土 ; 乡下 ; 乡谊 ; 乡音 ; 乡邮 ; 乡愿 ; 乡镇
Dị thể chữ 乡
鄉,
Tự hình:

Pinyin: xiang1, xiang3;
Việt bính: hoeng1;
芗 hương
Nghĩa Trung Việt của từ 芗
Giản thể của chữ 薌.Nghĩa của 芗 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: HƯƠNG
1. cỏ thơm làm gia vị。古书上指用以调味的香草。
2. xem Ïă。看"香"。
Từ ghép:
芗剧
Dị thể chữ 芗
薌,
Tự hình:

Pinyin: xiang1, bi4;
Việt bính: hoeng1
1. [博山香爐] bác sơn hương lô 2. [夜來香] dạ lai hương 3. [拈香] niêm hương 4. [上香] thượng hương;
香 hương
Nghĩa Trung Việt của từ 香
(Danh) Mùi thơm.◎Như: hoa hương 花香 mùi thơm của hoa, hương vị 香味 hương thơm và vị ngon.
(Danh) Cây cỏ có mùi thơm hoặc vật gì làm bằng chất thơm đều gọi là hương.
◎Như: đàn hương 檀香 cây đàn thơm, còn gọi là trầm bạch, thiêu hương 燒香 đốt nhang, văn hương 蚊香 nhang muỗi.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp 一炷檀香消慧業 (Vọng Quan Âm miếu 望觀音廟) Đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do trí tuệ gây ra.
(Danh) Lời khen, tiếng tốt.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thiên cổ trùng tuyền thượng hữu hương 天古重泉尙有香 (Âu Dương Văn Trung Công mộ 歐陽文忠公墓) Nghìn thuở nơi chín suối vẫn có tiếng thơm.
(Danh) Chỉ con gái, phụ nữ.
◎Như: liên hương tích ngọc 憐香惜玉 thương hương tiếc ngọc.
(Danh) Họ Hương.
(Động) Hôn.
◎Như: hương nhất hương kiểm 香一香臉 hôn vào má một cái.
(Tính) Thơm, ngon.
◎Như: hương mính 香茗 trà thơm, giá phạn ngận hương 這飯很香 cơm này rất thơm ngon.
(Tính) Có liên quan tới phụ nữ, con gái.
◎Như: hương khuê 香閨 chỗ phụ nữ ở.
(Phó) Ngon.
◎Như: cật đắc ngận hương 吃得很香 ăn rất ngon, thụy đắc ngận hương 睡得很香 ngủ thật ngon.
hương, như "hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm" (vhn)
nhang, như "nhang đèn" (btcn)
Nghĩa của 香 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: HƯƠNG
1. thơm。气味好闻(跟"臭"相对)。
香 水。
nước hoa; dầu thơm
香 皂。
xà bông thơm
这花真香 。
hoa này thơm quá
2. ngon; thơm ngon。食物味道好。
饭很香 。
cơm rất thơm ngon.
3. ngon miệng。吃东西胃口好。
这两天吃饭不香 。
hai hôm nay ăn không ngon miệng
4. ngủ say。睡得塌实。
睡得正香 呢。
đang lúc ngủ say
5. ưa chuộng; được ưa chuộng; được hoan nghênh。受欢迎。
这种货物在农村很香 。
loại hàng này ở nông thôn rất được ưa chuộng
6. hương liệu。香料。
沉香 。
trầm hương
7. nhang; hương (để đốt)。用木屑搀香料做成的细条,燃烧时,发出好闻的气味,旧俗在祭祀祖先或神佛时常用,有的加上药物,可以熏蚊子。
线香
hương dây
蚊香 。
nhang muỗi
盘香 。
nhang vòng; nhang tháp
8. họ Hương。姓。
Từ ghép:
香案 ; 香槟酒 ; 香菜 ; 香草醛 ; 香肠 ; 香橙 ; 香椿 ; 香榧 ; 香馥馥 ; 香附子 ; 香干 ; 香菇 ; 香瓜 ; 香蒿 ; 香花 ; 香灰 ; 香会 ; 香火 ; 香火 ; 香蕉 ; 香蕉苹果 ; 香蕉水 ; 香精 ; 香客 ; 香料 ; 香炉 ; 香茅 ; 香喷喷 ; 香片 ; 香蒲 ; 香薷 ; 香山 ; 香水 ; 香水梨 ; 香甜 ; 香溪 ; 香蕈 ; 香烟 ; 香烟 ; 香艳 ; 香胰子 ; 香油 ; 香橼 ; 香云纱 ; 香皂 ; 香泽 ; 香獐子 ; 香烛
Chữ gần giống với 香:
香,Tự hình:

Pinyin: xiang1, xiang3, xiang4;
Việt bính: hoeng1 hoeng3
1. [衣錦回鄉] ý cẩm hồi hương 2. [衣錦還鄉] ý cẩm hoàn hương 3. [同鄉] đồng hương 4. [故鄉] cố hương 5. [家鄉] gia hương 6. [回鄉] hồi hương 7. [鄉黨] hương đảng 8. [他鄉] tha hương;
鄉 hương, hướng
Nghĩa Trung Việt của từ 鄉
(Danh) Làng.§ Khu vực hành chánh, thấp hơn huyện 縣 và cao hơn thôn 村. Ngày xưa gọi một khu 12.500 gia 家 (nhà) là một hương 鄉.
(Danh) Nhà quê, thôn quê (ngoài thành thị).
◎Như: hương thôn 鄉村 thôn quê.
(Danh) Quê quán, quê nhà (nơi mình sinh trưởng hoặc cư ngụ đã lâu).
◎Như: li hương 離鄉 lìa quê, hoàn hương 還鄉 về quê nhà.
(Danh) Phiếm chỉ khu vực, xứ sở.
◇Tào Tháo 曹操: Hồng nhạn xuất tái bắc, Nãi tại vô nhân hương 鴻雁出塞北, 乃在無人鄉 (Khước đông tây môn hành 卻東西門行) Chim hồng chim nhạn bay ra ải bắc, Là ở chỗ không người.
(Danh) Người cùng tỉnh, cùng huyện.
◎Như: đồng hương 同鄉.
(Danh) Cảnh giới, trạng thái.
◎Như: túy hương 醉鄉 cõi say, mộng hương 夢鄉 cảnh mộng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thử hậu hà nhân đáo túy hương 此後何人到醉鄉 (Kê Khang cầm đài 嵇康琴臺) Sau đó ai người đến cõi say?
(Tính) Cùng xóm làng.
◎Như: hương thân 鄉親 người đồng hương.
(Tính) Vốn sinh sản hoặc có sẵn từ quê hương.
◎Như: hương sản 鄉產, hương vị 鄉味.
◇Hạ Chi Chương 賀之章: Thiếu tiểu li gia lão đại hồi, Hương âm vô cải tấn mao thôi 少小離家老大回, 鄉音無改鬢毛衰 (Hồi hương ngẫu thư 回鄉偶書) Lúc nhỏ tuổi xa nhà, đến khi già cả trở về, Giọng nói quê nhà không đổi, tóc mai suy kém.Một âm là hướng.
(Danh) Phương hướng. Cùng nghĩa với hướng 向.
(Động) Hướng về, ngoảnh về.
◎Như: nam hướng 南鄉 ngoảnh về phương nam.
◇Sử Kí 史記: Thủ Tây Hà nhi Tần binh bất cảm đông hướng, Hàn Triệu tân tòng, tử thục dữ Khởi? 守西河而秦兵不敢東鄉, 韓趙賓從, 子孰與起 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Trấn thủ Tây Hà mà quân Tần không dám ngoảnh về đông, nước Hàn nước Triệu phải quy phụ, thì ông và Khởi tôi (ai hơn ai kém)?
(Động) Theo, quy phụ. Cũng như hướng 嚮.
◇Hán Thư 漢書: Dân di nọa đãi, hướng bổn giả thiểu, xu mạt giả chúng, tương hà dĩ kiểu chi? 民彌惰怠, 鄉本者少, 趨末者眾, 將何以矯之 (Thành đế kỉ 成帝紀) Dân càng lười biếng, người theo về gốc thì ít, người chạy theo ngọn thì đông, làm sao mà sửa trị?
(Phó) Xưa, trước đây.
◇Luận Ngữ 論語: Hướng dã ngô kiến ư phu tử nhi vấn trí 鄉也吾見於夫子而問知 (Nhan Uyên 顏淵) Trước đây, tôi vô yết kiến thầy mà hỏi về trí.
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: xiang1, xiang3, xiang4;
Việt bính: hoeng1;
鄕 hương, hướng
Nghĩa Trung Việt của từ 鄕
Tục dùng như chữ hương 鄉.hương, như "cố hương, quê hương" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: xiang1, xiang3;
Việt bính: hoeng1;
薌 hương
Nghĩa Trung Việt của từ 薌
(Danh) Mùi thơm của thóc gạo.(Danh) Một loại cỏ thơm dùng làm gia vị.
(Động) Làm cho thơm ngon.
Dị thể chữ 薌
芗,
Tự hình:

Dịch hương sang tiếng Trung hiện đại:
棒儿香 《用细的竹棍或木棍做芯子的香。》香; 馥 《用木屑搀香料做成的细条, 燃烧时, 发出好闻的气味, 旧俗在祭祀祖先或神佛时常用, 有的加上药物, 可以熏蚊子。》hương dây
线香。
神香。
香味。
家乡; 乡土 《自己的家庭世代居住的地方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hương
| hương | 乡: | cố hương, quê hương |
| hương | 鄕: | cố hương, quê hương |
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
Gới ý 15 câu đối có chữ hương:
Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm
Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng
Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương
Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa
Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh
Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa
Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương
Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời
Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân
Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới
Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương
Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

Tìm hình ảnh cho: hương Tìm thêm nội dung cho: hương
