Từ: 毗连 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毗连:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 毗 • 连

Nghĩa của 毗连 trong tiếng Trung hiện đại:

[pílián] liên tiếp; tiếp giáp; liền; sát。连接。
樯桅毗连。
trụ buồm san sát.
江苏省北部跟山东省毗连。
phía bắc tỉnh Giang Tô tiếp giáp với tỉnh Sơn Đông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毗

tì毗:tì (giáp ranh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên连:liên miên
毗连 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毗连 Tìm thêm nội dung cho: 毗连