Từ: 竟自 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竟自:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 竟自 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngzì] mà; lại; vậy mà。竟然。
虽然没有人教他,他摸索了一段时间,竟自学会了。
tuy không có ai dạy, nhưng anh ấy chỉ mày mò một thời gian mà học được đấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竟

cánh:cứu cánh
cạnh:cạnh tranh; cạnh khoé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình
竟自 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竟自 Tìm thêm nội dung cho: 竟自