Từ: phu nhân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phu nhân:
phu nhân
Vợ của chư hầu.
◇Tả truyện 左傳:
Thập hữu nhị nguyệt ất mão, phu nhân Tử Thị hoăng
十有二月乙卯, 夫人子氏薨 (Ẩn Công nhị niên 隱公二年) Tháng mười hai năm Ất Mão, phu nhân Tử Thị mất.Thiếp của thiên tử.
◇Lễ Kí 禮記:
Thiên tử hữu hậu, hữu phu nhân, hữu thế phụ, hữu tần, hữu thê, hữu thiếp
天子有后, 有夫人, 有世婦, 有嬪, 有妻, 有妾 (Khúc lễ hạ 曲禮下).Phong hiệu của mệnh phụ.Tiếng tôn xưng đối với vợ.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋:
Phu nhân trị nội
夫人治內 (Tinh dụ 精諭) Phu nhân lo liệu việc trong nhà.Tiếng tôn xưng phụ nữ đã có chồng.
◇Sử Kí 史記:
Thử nhân bạo ngược ngô quốc tướng, vương huyền cấu kì danh tính thiên kim, phu nhân bất văn dữ, hà cảm lai thức chi dã?
此人暴虐吾國相, 王縣購其名姓千金, 夫人不聞與, 何敢來識之也 (Nhiếp Chánh truyện 聶政傳) Người này hành hung giết tướng quốc nước ta, nhà vua treo giải ai biết được tên họ nó thì thưởng nghìn vàng, bà không nghe hay sao, lại dám đến đây nhận mặt nó?
Nghĩa phu nhân trong tiếng Việt:
["- d. 1. Vợ vua chư hầu thời phong kiến. 2. Chức vua phong cho vợ các quan to thời phong kiến. 3. Người đàn bà quý phái."]Dịch phu nhân sang tiếng Trung hiện đại:
夫人 《古代诸侯的妻子称夫人, 明清时一二品官的妻子封夫人, 后来用来尊称一般人的妻子。现在多用于外交场合。》女士 《对妇女的尊称(现在多用于外交场合)。》
妇人《古时称士的配偶。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phu
| phu | 伕: | trượng phu, phu quân |
| phu | 孵: | phu noãn kê (gà ấp) |
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |
| phu | 孚: | phu (gây được lòng tin) |
| phu | 敷: | phu (bày mở rộng ra): phu thiết (bày biện sắp đặt) |
| phu | 肤: | phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da) |
| phu | 膚: | phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da) |
| phu | 趺: | phu (gan bàn chân): phu diện (chỗ lõm gan bàn chân) |
| phu | 鈇: | phu (cái rừu) |
| phu | 𫓧: | phu (cái rừu) |
| phu | 麩: | phu bì (trấu) |
| phu | 䴸: | phu bì (trấu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 亻: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 因: | nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ |
| nhân | 姻: | hôn nhân |
| nhân | 氤: | nhân uân (khí trời đất hoà hợp) |
| nhân | 洇: | nhân một (mai một) |
| nhân | 胭: | nhân bánh |
| nhân | 茵: | nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm) |
| nhân | 銦: | nhân (chất indium) |
| nhân | 铟: | nhân (chất indium) |
Gới ý 15 câu đối có chữ phu:
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền
Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền
Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa
Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều
Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương
Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương
Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu
Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi

Tìm hình ảnh cho: phu nhân Tìm thêm nội dung cho: phu nhân
