Từ: 沉思 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉思:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沉思 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénsī] trầm tư; suy nghĩ; cân nhắc; lặng im suy nghĩ。深思。
为了答复这个问题,他坐在那里沉思了好久。
để trả lời câu hỏi này, anh ấy đã ngồi đó trầm tư suy nghĩ rất lâu.
一阵沉重的脚步声打断了他的沉思。
những bước chân nặng nề đã cắt đứt dòng suy nghĩ của anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)
沉思 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉思 Tìm thêm nội dung cho: 沉思