Từ: 情窦初开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情窦初开:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 情 • 窦 • 初 • 开

Nghĩa của 情窦初开 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngdòuchūkāi] mới biết yêu; chớm yêu (thường chỉ thiếu nữ)。指刚懂得爱情(多指少女)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窦

đậu窦:đậu (cái lỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

sơ初:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ初:lơ thơ
xơ初:xơ xác, xơ mít
xưa初:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai开:khai tâm; khai thông; triển khai
情窦初开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情窦初开 Tìm thêm nội dung cho: 情窦初开