Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 情窦初开 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情窦初开:
Nghĩa của 情窦初开 trong tiếng Trung hiện đại:
[qíngdòuchūkāi] mới biết yêu; chớm yêu (thường chỉ thiếu nữ)。指刚懂得爱情(多指少女)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窦
| đậu | 窦: | đậu (cái lỗ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 初
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| thơ | 初: | lơ thơ |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xưa | 初: | xưa kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |

Tìm hình ảnh cho: 情窦初开 Tìm thêm nội dung cho: 情窦初开
