Từ: trung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ trung:

中 trung, trúng忠 trung衷 trung, trúng

Đây là các chữ cấu thành từ này: trung

trung, trúng [trung, trúng]

U+4E2D, tổng 4 nét, bộ Cổn 丨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhong1, zhong4;
Việt bính: zung1 zung3
1. [暗中] ám trung 2. [暗中摸索] ám trung mô sách 3. [地中海] địa trung hải 4. [不中用] bất trúng dụng 5. [不中] bất trung, bất trúng 6. [百發百中] bách phát bách trúng 7. [杯中物] bôi trung vật 8. [禁中] cấm trung 9. [居中] cư trung 10. [執兩用中] chấp lưỡng dụng trung 11. [執中] chấp trung 12. [正中] chánh trung 13. [錐處囊中] chùy xử nang trung 14. [折中] chiết trung 15. [人中] nhân trung 16. [集中] tập trung 17. [中毒] trúng độc 18. [中的] trúng đích 19. [中舉] trúng cử 20. [中格] trúng cách 21. [中用] trúng dụng 22. [中計] trúng kế 23. [中風] trúng phong 24. [中酒] trúng tửu 25. [中式] trúng thức 26. [中暑] trúng thử 27. [中食] trúng thực 28. [中傷] trúng thương 29. [中選] trúng tuyển 30. [中尉] trung úy 31. [中度] trung độ 32. [中東] trung đông 33. [中堂] trung đường 34. [中斷] trung đoạn 35. [中央] trung ương 36. [中部] trung bộ 37. [中古] trung cổ 38. [中正] trung chánh 39. [中洲] trung châu 40. [中游] trung du 41. [中庸] trung dung 42. [中間] trung gian 43. [中學] trung học 44. [中興] trung hưng 45. [中華] trung hoa 46. [中立] trung lập 47. [中路] trung lộ 48. [中流] trung lưu 49. [中午] trung ngọ 50. [中元] trung nguyên 51. [中原] trung nguyên 52. [中元節] trung nguyên tiết 53. [中年] trung niên 54. [中軍] trung quân 55. [中國] trung quốc 56. [中士] trung sĩ 57. [中佐] trung tá 58. [中心] trung tâm 59. [中將] trung tướng 60. [中秋] trung thu 61. [中旬] trung tuần 62. [無形中] vô hình trung;

trung, trúng

Nghĩa Trung Việt của từ 中

(Danh) Chỗ giữa.
◎Như: trung ương
chỗ giữa (ý nói quan trọng nhất), cư trung ở giữa.

(Danh)
Bên trong.
◎Như: thủy trung trong (dưới) nước, mộng trung trong mộng, tâm trung trong lòng.

(Danh)
Trong khoảng, trong vòng (thời kì).
◎Như: nhất niên chi trung trong khoảng một năm.

(Danh)
Tên gọi tắt của Trung Quốc .

(Tính)
Ở giữa làm môi giới, liên lạc.
◎Như: trung nhân người làm trung gian.

(Tính)
Vừa, thường, nhỡ (ở trong khoảng giữa cao và thấp, lớn và nhỏ, tốt và xấu).
◎Như: trung cấp bậc trung, trung hình cỡ vừa, trung đẳng hạng vừa.

(Tính)
Nửa.
◎Như: trung đồ nửa đường, trung dạ nửa đêm.

(Phó)
Đang.
◎Như: tại điều tra trung 調 đang điều tra.Một âm là trúng.

(Động)
Đúng.
◎Như: xạ trúng bắn trúng, ngôn trúng nói đúng.
◇Luận Ngữ : Hình phạt bất trúng, tắc dân vô sở thố thủ túc , (Tử Lộ ) Hình phạt không đúng, thì dân không biết đặt tay chân vào đâu (không biết làm thế nào cho phải).

(Động)
Bị, mắc.
◎Như: trúng phong bị trúng gió, trúng thử bị trúng nắng, trúng độc ngộ độc.

(Động)
Được.
◎Như: trúng tưởng được thưởng, trúng thiêm được trúng số.

(Động)
Hợp, hợp cách.
◎Như: trúng thức trúng cách, bất trúng dụng không dùng được.

(Động)
Đậu, thi đỗ.
◎Như: khảo trúng thi đậu.

trung, như "trung tâm" (vhn)
trong, như "ở trong" (btcn)
truông, như "đường truông" (btcn)
đúng, như "đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc" (gdhn)
trúng, như "trúng kế; bắn trúng" (gdhn)
truồng, như "ở truồng" (gdhn)

Nghĩa của 中 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōng]Bộ: 丨 - Cổn
Số nét: 4
Hán Việt: TRUNG
1. trung tâm; giữa; chính giữa。跟四周的距离相等;中心。
中央
trung ương
华中
Hoa Trung (bao gồm vùng Hồ Bắc, Hồ Nam ở trung du Trường Giang, Trung Quốc.)
居中
ở giữa
2. Trung Quốc。指中国。
中文
Trung Văn; tiếng Trung Quốc.
古今中外
xưa và nay; trong nước và ngoài nước.
3. trong phạm vi; trong nội bộ; nội bộ。范围内;内部。
家中
trong nhà; trong gia đình.
水中
trong nước; dưới nước
山中
trong núi
心中
trong tim; trong lòng
队伍中
trong đội ngũ; trong hàng ngũ.
4. giữa; ở giữa。位置在两端之间的。
中指
ngón tay giữa
中锋
trung phong (bóng đá)
中年
trung niên
中秋
trung thu; giữa mùa thu
中途
giữa đường
5. lớp giữa。等级在两端之间的。
中农
trung nông
中学
trung học
中型
cỡ vừa
中等
lớp giữa
6. ở giữa; đứng giữa。不偏不倚。
中庸
trung dung (không thiên về bên nào)
适中
vừa tầm; vừa phải
7. người ở giữa; người đứng giữa。中人。
作中
làm người trung gian.
8. phù hợp; thích hợp。适于;合于。
中用
có thể dùng được
中看
xem ra thì tốt; xem được đấy.
中听
nghe được

9. thành; được; tốt。成;行;好。
中不中?
có được không?
这办法中
biện pháp này được đấy.
饭这就中了。
cơm thế là được rồi đấy.
10. đang (đặt sau động từ biểu thị trạng thái đang tiếp diễn.)。用在动词后表示持续状态(动词前有"在"字)。
列车在运行中。
đoàn tàu đang vận hành.
工厂在建设中。
nhà máy đang xây dựng.
Từ ghép:
中班 ; 中饱 ; 中保 ; 中表 ; 中波 ; 中不溜儿 ; 中餐 ; 中策 ; 中层 ; 中产阶级 ; 中常 ; 中辍 ; 中词 ; 中档 ; 中道 ; 中稻 ; 中等 ; 中等教育 ; 中东 ; 中短波 ; 中断 ; 中队 ; 中耳 ; 中幡 ; 中饭 ; 中非 ; 中锋 ; 中缝 ; 中伏 ; 中耕 ; 中古 ; 中国 ; 中国工农红军 ; 中国话 ; 中国画 ; 中国人民解放军 ; 中国同盟会 ; 中国字 ; 中果皮 ; 中和 ; 中华 ; 中华民族 ; 中级 ; 中继线 ; 中继站 ; 中坚 ; 中间 ; 中间派 ; 中间人 ; 中间儿 ;
中将 ; 中焦 ; 中介 ; 中局 ; 中楷 ; 中看 ; 中馈 ; 中栏 ; 中立 ; 中立国 ; 中流 ; 中流砥柱 ; 中路 ; 中路梆子 ; 中落 ; 中拇指 ; 中脑 ; 中年 ; 中农 ; 中跑 ; 中篇小说 ; 中频 ; 中期 ; 中气 ; 中秋 ; 中人 ; 中山狼 ; 中山装 ; 中石器时代 ; 中士 ; 中世纪 ; 中式 ; 中枢 ; 中枢神经 ; 中堂 ; 中堂 ; 中提琴 ; 中听 ; 中途 ; 中外 ; 中卫 ; 中尉 ; 中文 ; 中午 ; 中西 ; 中线 ; 中校 ; 中心 ; 中兴 ;
中型 ; 中性 ; 中休 ; 中学 ; 中学生 ; 中雪 ; 中旬 ; 中央 ; 中药 ; 中叶 ; 中医 ; 中庸 ; 中用 ; 中游 ; 中雨 ; 中元节 ; 中原 ; 中允 ; 中灶 ; 中正 ; 中止 ; 中指 ; 中州 ; 中州韵 ; 中转 ; 中装 ; 中子 ; 中子弹 ; 中子态 ; 中子星
[zhòng]
Bộ: 丨(Cổn)
Hán Việt: TRÚNG
1. trúng; đúng。正对上;恰好合上。
中选
trúng tuyển
猜中了
đoán đúng
三枪都打中了目标。
ba phát đều bắn trúng mục tiêu.
2. bị; mắc; phải; trúng。受到;遭受。
中毒
trúng độc
中暑
bị cảm nắng
胳膊上中了一枪。
cánh tay bị trúng một viên đạn.
Từ ghép:
中标 ; 中毒 ; 中风 ; 中奖 ; 中肯 ; 中签 ; 中伤 ; 中式 ; 中暑 ; 中选 ; 中意

Chữ gần giống với 中:

, , , ,

Chữ gần giống 中

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 中 Tự hình chữ 中 Tự hình chữ 中 Tự hình chữ 中

trung [trung]

U+5FE0, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhong1;
Việt bính: zung1
1. [不忠] bất trung 2. [孤忠] cô trung;

trung

Nghĩa Trung Việt của từ 忠

(Danh) Đức tính đem hết lòng thành thật xử sự với người.
◎Như: hiệu trung
hết một lòng trung thành.

(Động)
Dốc lòng, hết lòng làm.
◎Như: trung quân ái quốc hết lòng với vua, yêu nước.
trung, như "trung hiếu" (vhn)

Nghĩa của 忠 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: TRUNG
trung thành; trung; hết lòng。忠诚。
忠心
lòng trung
忠言
trung ngôn; lời nói thành thật; lời nói trung thực
效忠
giữ lòng trung
忠于人民
trung với nhân dân
Từ ghép:
忠臣 ; 忠诚 ; 忠告 ; 忠厚 ; 忠良 ; 忠烈 ; 忠实 ; 忠顺 ; 忠心 ; 忠言 ; 忠言逆耳 ; 忠义 ; 忠勇 ; 忠于 ; 忠贞

Chữ gần giống với 忠:

, , , , , , , , , 忿, , ,

Chữ gần giống 忠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忠 Tự hình chữ 忠 Tự hình chữ 忠 Tự hình chữ 忠

trung, trúng [trung, trúng]

U+8877, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhong1, zhong4;
Việt bính: cung1 zung1
1. [折衷] chiết trung, chiết trúng;

trung, trúng

Nghĩa Trung Việt của từ 衷

(Danh) Áo lót trong.

(Danh)
Đáy lòng, nội tâm.
◎Như: ngôn bất do trung
lời không phải tự đáy lòng thốt ra, vô động ư trung không xúc động tới trong lòng.

(Danh)
Nỗi lòng, ý trong lòng, tâm ý, tâm sự.
◎Như: khổ trung nỗi khổ sở trong lòng.
◇Nguyễn Du : Ai trung xúc xứ minh kim thạch, Oán huyết quy thời hóa đỗ quyên , (Độ Hoài hữu cảm Văn Thừa Tướng ) Nỗi lòng thương cảm thốt ra chỗ nào cũng reo tiếng vàng đá, Máu oán hận lúc trở về hóa thành chim quốc.

(Danh)
Họ Trung.

(Tính)
Thành thực, tự trong lòng.
◎Như: trung tâm lòng thành thật.
trung, như "trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)" (gdhn)

Nghĩa của 衷 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōng]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: TRUNG
1. nội tâm; trong lòng。内心。
言不由衷
nói những lời không xuất phát từ nội tâm.
无动于衷。
không động lòng.
2. giữa; ở giữa 。同"中"。
3. họ Trung。姓。
Từ ghép:
衷肠 ; 衷情 ; 衷曲 ; 衷心

Chữ gần giống với 衷:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 衷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衷 Tự hình chữ 衷 Tự hình chữ 衷 Tự hình chữ 衷

Dịch trung sang tiếng Trung hiện đại:

《忠诚。》lòng trung
忠心
trung ngôn; lời nói thành thật; lời nói trung thực
忠言
giữ lòng trung
效忠
trung với nhân dân
忠于人民
《跟四周的距离相等; 中心。》
《指中国。》
《范围内; 内部。》
《位置在两端之间的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trung

trung:trung tâm
trung:trung hiếu
trung:trung (chung: đồ không đựng gì)
trung:trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)

Gới ý 11 câu đối có chữ trung:

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên

Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung

Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

trung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trung Tìm thêm nội dung cho: trung