Từ: 毫分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毫分:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 毫 • 分

Nghĩa của 毫分 trong tiếng Trung hiện đại:

[háofēn] tí tẹo; tí; một tí; mảy may。分毫。
不差毫分
không sai tí nào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毫

hào毫:hào nhoáng; tiền hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình
毫分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毫分 Tìm thêm nội dung cho: 毫分