Cao su chống va đập cửa

Từ: 駁錯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駁錯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bác thố
Hỗn tạp thác loạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錯

thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)
thó:thó (cái gậy)
thố:thố ngộ (lầm); thất thố
thộ:thộ chè (hộp đựng chè)
xác:xao xác
駁錯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 駁錯 Tìm thêm nội dung cho: 駁錯