Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tuyến tính dục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuyến tính dục:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuyếntínhdục

Dịch tuyến tính dục sang tiếng Trung hiện đại:

生殖腺; 性腺。《人或动物体产生精子或卵子的腺体。雄性的生殖腺是睾丸, 雌性的生殖腺是卵巢。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyến

tuyến:tuyến lệ
tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
tuyến:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
tuyến:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: tính

tính:thôn tính
tính:tính danh
tính:tính toán
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: dục

dục: 
dục:hàn dục (hò dô ta)
dục:dâm dục; dục vọng
dục:dâm dục; dục vọng
dục:dưỡng dục; giáo dục
dục:dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen)
dục:dưỡng dục; giáo dục
dục:dục văn vi sinh (bán văn mà sống)
dục:cù dục (con sáo)
dục:cù dục (con sáo)

Gới ý 15 câu đối có chữ tuyến:

Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

tuyến tính dục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuyến tính dục Tìm thêm nội dung cho: tuyến tính dục