Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 葱头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葱头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 葱头 trong tiếng Trung hiện đại:

[cōngtóu] 1. hành tây。多年生草本植物,花茎细长,中空,花小,色白。地下有扁球形的鳞茎,白色或带紫红色,是一种蔬菜。
2. củ hành tây。这种植物的鳞茎。Xem: 〖洋葱〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葱

song:song đầu (củ hành)
thông:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
葱头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 葱头 Tìm thêm nội dung cho: 葱头