Cao su chống va đập cửa

Từ: 挂钩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂钩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挂钩 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàgōu] 1. nóc; nối (hai toa xe lại với nhau)。用钩把两节车厢连接起来。
2. móc nối; móc ngoặc; đặt quan hệ; thiết lập quan hệ; liên hệ (ví với sự liên hệ với nhau)。比喻建立某种联系。
基层供销社直接跟产地挂钩。
hợp tác xã cung tiêu cơ sở liên hệ trực tiếp với nơi sản xuất.
这两个单位早就挂起钩来了。
hai đơn vị này đã thiết lập quan hệ với nhau.
3. rơ-moóc; móc。用来吊起重物或把车厢等连接起来的钩。
吊车挂钩
móc của cần cẩu.
火车挂钩
móc toa xe lửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钩

câu:lưỡi câu
挂钩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂钩 Tìm thêm nội dung cho: 挂钩