Từ: 幸运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幸运:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幸运 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìngyùn] 1. vận may; dịp may。好的运气;出乎意料的好机会。
2. vừa lòng đẹp ý; thoả lòng vừa ý。称心如意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幸

hạnh:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
may:may mắn, rủi may

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng
幸运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幸运 Tìm thêm nội dung cho: 幸运