Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 加班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 加班 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiābān] tăng ca; thêm ca; làm thêm giờ。在规定以外增加工作时间或班次。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
加班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加班 Tìm thêm nội dung cho: 加班