Từ: 开方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开方 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāifāng] 1. khai căn (toán)。求 一 个数的方 根的运算。如81开4次方得±3。
2. kê đơn thuốc。开药 方。也说开方 子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
开方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开方 Tìm thêm nội dung cho: 开方