Từ: 寸断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寸断:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寸 • 断

Nghĩa của 寸断 trong tiếng Trung hiện đại:

[cùnduàn] đứt từng khúc; đau lòng; đau như cắt。断成许多小段也用于比喻悲伤。
肝肠寸断(形容悲伤程度之深)。
đứt ruột đứt gan; đứt từng khúc ruột.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寸

dón寸:dón bước; dón tay làm phúc
són寸:són đái
thuỗn寸:thuỗn mặt
thốn寸:thốn (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn)
xốn寸:xốn xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán断:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn断:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón断:đưa đón, đón đường
寸断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寸断 Tìm thêm nội dung cho: 寸断