Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 民族共同语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民族共同语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民族共同语 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínzúgōngtóngyǔ] quốc ngữ; ngôn ngữ cộng đồng dân tộc; ngôn ngữ chung của dân tộc; tiếng phổ thông。一个民族共同使用的语言。现在中国汉族的共同语就是普通话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
民族共同语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民族共同语 Tìm thêm nội dung cho: 民族共同语