Từ: 水榭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水榭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 水 • 榭

Nghĩa của 水榭 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐxiè] nhà thuỷ tạ。临水的供人游玩和休息的房屋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榭

tạ榭:thuỷ tạ (nhà giữa hồ)
水榭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水榭 Tìm thêm nội dung cho: 水榭