Cao su chống va đập cửa
Chữ 暎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暎, chiết tự chữ ÁNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暎:
暎
Pinyin: ying4, lan2;
Việt bính: jing2;
暎 ánh
Nghĩa Trung Việt của từ 暎
Cũng như chữ ánh 映.ánh, như "phản ánh" (gdhn)
Nghĩa của 暎 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 13
Hán Việt: ÁNH
ánh。同"映"。
Số nét: 13
Hán Việt: ÁNH
ánh。同"映"。
Dị thể chữ 暎
映,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暎
| ánh | 暎: | phản ánh |

Tìm hình ảnh cho: 暎 Tìm thêm nội dung cho: 暎
