Cao su chống va đập cửa

Chữ 暎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暎, chiết tự chữ ÁNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暎:

暎 ánh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 暎

Chiết tự chữ ánh bao gồm chữ 日 英 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

暎 cấu thành từ 2 chữ: 日, 英
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • anh, yêng
  • ánh [ánh]

    U+668E, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ying4, lan2;
    Việt bính: jing2;

    ánh

    Nghĩa Trung Việt của từ 暎

    Cũng như chữ ánh .
    ánh, như "phản ánh" (gdhn)

    Nghĩa của 暎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yìng]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 13
    Hán Việt: ÁNH
    ánh。同"映"。

    Chữ gần giống với 暎:

    , ,

    Dị thể chữ 暎

    ,

    Chữ gần giống 暎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 暎 Tự hình chữ 暎 Tự hình chữ 暎 Tự hình chữ 暎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 暎

    ánh:phản ánh
    暎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 暎 Tìm thêm nội dung cho: 暎