Chữ 嗹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗹, chiết tự chữ LIẾN, RÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗹:

嗹

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嗹

嗹

Chiết tự chữ 嗹

Chiết tự chữ liến, rên bao gồm chữ 口 連 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗹 cấu thành từ 2 chữ: 口, 連
  • 口 khẩu
  • 連 len, liên, liến, liền
  • []

    U+55F9, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ꡏ;
    Pinyin: lian2;
    Việt bính: lin4;

    嗹

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗹



    liến, như "nói liến thoắng" (vhn)
    rên, như "rên rỉ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嗹:

    嗶, 嗷, 嗸, 嗹,

    Dị thể chữ 嗹

    𪡏,

    Chữ gần giống 嗹

    呣, 嗨, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗹 Tự hình chữ 嗹 Tự hình chữ 嗹 Tự hình chữ 嗹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗹

    liến嗹:nói liến thoắng
    rên嗹:rên rỉ
    嗹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗹 Tìm thêm nội dung cho: 嗹