Chữ 嘡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘡, chiết tự chữ THANG, ĐOÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘡

Chiết tự chữ thang, đoàng bao gồm chữ 口 堂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘡 cấu thành từ 2 chữ: 口, 堂
  • khẩu
  • đoàng, đường
  • []

    U+5621, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tang1, chi4;
    Việt bính: tong1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 嘡



    đoàng, như "đùng đoàng" (gdhn)
    thang, như "thang (chông kêu)" (gdhn)

    Nghĩa của 嘡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tāng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 14
    Hán Việt: THANG
    boong boong; phèng phèng (từ tượng thanh, tiếng chuông, thanh la...)。象声词,形容打钟、敲锣、放枪一类声音。
    嘡 嘡连响了两枪。
    súng nổ hai tiếng đoàng đoàng.
    Từ ghép:
    嘡啷

    Chữ gần giống 嘡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘡 Tự hình chữ 嘡 Tự hình chữ 嘡 Tự hình chữ 嘡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘡

    thang:thang (chông kêu)
    đoàng:đùng đoàng
    嘡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘡 Tìm thêm nội dung cho: 嘡