Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘡, chiết tự chữ THANG, ĐOÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘡:
嘡
Pinyin: tang1, chi4;
Việt bính: tong1;
嘡
Nghĩa Trung Việt của từ 嘡
đoàng, như "đùng đoàng" (gdhn)
thang, như "thang (chông kêu)" (gdhn)
Nghĩa của 嘡 trong tiếng Trung hiện đại:
[tāng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: THANG
boong boong; phèng phèng (từ tượng thanh, tiếng chuông, thanh la...)。象声词,形容打钟、敲锣、放枪一类声音。
嘡 嘡连响了两枪。
súng nổ hai tiếng đoàng đoàng.
Từ ghép:
嘡啷
Số nét: 14
Hán Việt: THANG
boong boong; phèng phèng (từ tượng thanh, tiếng chuông, thanh la...)。象声词,形容打钟、敲锣、放枪一类声音。
嘡 嘡连响了两枪。
súng nổ hai tiếng đoàng đoàng.
Từ ghép:
嘡啷
Chữ gần giống với 嘡:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘡
| thang | 嘡: | thang (chông kêu) |
| đoàng | 嘡: | đùng đoàng |

Tìm hình ảnh cho: 嘡 Tìm thêm nội dung cho: 嘡
