Chữ 榭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榭, chiết tự chữ TẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榭:

榭 tạ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 榭

榭

Chiết tự chữ 榭

Chiết tự chữ tạ bao gồm chữ 木 射 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

榭 cấu thành từ 2 chữ: 木, 射
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 射 dạ, dịch, xạ
  • tạ [tạ]

    U+69AD, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4;
    Việt bính: ze6;

    榭 tạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 榭

    (Danh) Nhà xây trên đài.
    ◎Như: thủy tạ 水
    榭 nhà xây cất bên cạnh hoặc trên nước, dùng làm nơi thưởng ngoạn hoặc nghỉ ngơi.
    ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Đề Phổ Minh tự thủy tạ 題普明寺水榭 Đề thơ ở nhà thủy tạ chùa Phổ Minh.
    tạ, như "thuỷ tạ (nhà giữa hồ)" (vhn)

    Nghĩa của 榭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiè]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 14
    Hán Việt: TẠ
    nhà sàn; đài; nhà cửa xây cất trên đài, bệ。建筑在台上的房屋。
    水榭 。
    nhà thuỷ tạ.
    歌台舞榭
    。 ca đài vũ tạ

    Chữ gần giống với 榭:

    㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

    Chữ gần giống 榭

    棡, 栣, 栮, 栭, 栬, 栫, 株, 栩, 栨, 栧,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 榭 Tự hình chữ 榭 Tự hình chữ 榭 Tự hình chữ 榭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 榭

    tạ榭:thuỷ tạ (nhà giữa hồ)
    榭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 榭 Tìm thêm nội dung cho: 榭