Chữ 偌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偌, chiết tự chữ NHƯỢC, NHẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偌:

偌 nhạ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 偌

偌

Chiết tự chữ 偌

Chiết tự chữ nhược, nhạ bao gồm chữ 人 若 hoặc 亻 若 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 偌 cấu thành từ 2 chữ: 人, 若
  • 人 nhân, nhơn
  • 若 nhã, nhược
  • 2. 偌 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 若
  • 亻 nhân
  • 若 nhã, nhược
  • nhạ [nhạ]

    U+504C, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ruo4;
    Việt bính: je6;

    偌 nhạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 偌

    (Phó) Như thế.
    ◎Như: nhạ đại 偌
    大 lớn như thế.
    nhược, như "nhược (tới mức, đến nỗi)" (gdhn)

    Nghĩa của 偌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ruò]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 11
    Hán Việt: NHƯỢC
    như vậy; như thế。这么;那么。
    Từ ghép:
    偌大

    Chữ gần giống với 偌:

    偌, 偖, 健,

    Chữ gần giống 偌

    儕, 倳, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倯, 倰, 倱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 偌 Tự hình chữ 偌 Tự hình chữ 偌 Tự hình chữ 偌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 偌

    nhược偌:nhược (tới mức, đến nỗi)
    偌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 偌 Tìm thêm nội dung cho: 偌