Chữ 偌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偌, chiết tự chữ NHƯỢC, NHẠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偌:
偌
Pinyin: ruo4;
Việt bính: je6;
偌 nhạ
Nghĩa Trung Việt của từ 偌
(Phó) Như thế.◎Như: nhạ đại 偌大 lớn như thế.
nhược, như "nhược (tới mức, đến nỗi)" (gdhn)
Nghĩa của 偌 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruò]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: NHƯỢC
như vậy; như thế。这么;那么。
Từ ghép:
偌大
Số nét: 11
Hán Việt: NHƯỢC
như vậy; như thế。这么;那么。
Từ ghép:
偌大
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偌
| nhược | 偌: | nhược (tới mức, đến nỗi) |

Tìm hình ảnh cho: 偌 Tìm thêm nội dung cho: 偌
