Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抟, chiết tự chữ CHUYÊN, ĐOÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抟:
抟 đoàn, chuyên
Đây là các chữ cấu thành từ này: 抟
抟
Biến thể phồn thể: 摶;
Pinyin: tuan2, zhuan1;
Việt bính: tyun4;
抟 đoàn, chuyên
đoàn, như "đoàn (nặn hình)" (gdhn)
Pinyin: tuan2, zhuan1;
Việt bính: tyun4;
抟 đoàn, chuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 抟
Giản thể của chữ 摶.đoàn, như "đoàn (nặn hình)" (gdhn)
Nghĩa của 抟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (摶)
[tuán]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐOÀN
1. lượn; lượn vòng。盘旋。
2. vê tròn; vo tròn。同"团3."。
Từ ghép:
抟弄
[tuán]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐOÀN
1. lượn; lượn vòng。盘旋。
2. vê tròn; vo tròn。同"团3."。
Từ ghép:
抟弄
Chữ gần giống với 抟:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Dị thể chữ 抟
摶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抟
| đoàn | 抟: | đoàn (nặn hình) |

Tìm hình ảnh cho: 抟 Tìm thêm nội dung cho: 抟
