Cao su chống va đập cửa
Chữ 抔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抔, chiết tự chữ BẤT, BẮT, BỒI, BỚT, BỨT, PHẦU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抔:
抔
Chiết tự chữ 抔
Pinyin: pou2, bao4;
Việt bính: pau4;
抔 bồi
Nghĩa Trung Việt của từ 抔
(Động) Vốc, rúm lấy, vục lấy.(Danh) Lượng từ: vốc, nắm, nhúm, v.v.
§ Cũng như: phủng 捧, ác 握, bả 把.
bồi, như "bồi vá" (tdhv)
bất, như "bất chấp" (gdhn)
bắt, như "bát nạt; bắt gặp" (gdhn)
bớt, như "thêm bớt; ăn bớt; bớt giận" (gdhn)
bứt, như "bứt rứt; bứt dây động rừng" (gdhn)
phầu, như "phầu thổ (nắm đất)" (gdhn)
Nghĩa của 抔 trong tiếng Trung hiện đại:
[póu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: BẦU
vốc (dùng tay)。用手捧东西。
一抔土。
một vốc đất.
Số nét: 8
Hán Việt: BẦU
vốc (dùng tay)。用手捧东西。
一抔土。
một vốc đất.
Chữ gần giống với 抔:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抔
| bát | 抔: | bát ngát, bát nháo |
| bất | 抔: | bất chấp |
| bắt | 抔: | bát nạt; bắt gặp |
| bồi | 抔: | bồi vá |
| bớt | 抔: | thêm bớt; ăn bớt; bớt giận |
| bứt | 抔: | bứt rứt; bứt dây động rừng |
| phầu | 抔: | phầu thổ (nắm đất) |

Tìm hình ảnh cho: 抔 Tìm thêm nội dung cho: 抔
