Chữ 抔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抔, chiết tự chữ BẤT, BẮT, BỒI, BỚT, BỨT, PHẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抔:

抔 bồi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抔

抔

Chiết tự chữ 抔

Chiết tự chữ bất, bắt, bồi, bớt, bứt, phầu bao gồm chữ 手 不 hoặc 扌 不 hoặc 才 不 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 抔 cấu thành từ 2 chữ: 手, 不
  • 手 thủ
  • 不 bất, phi, phu, phầu, phủ
  • 2. 抔 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 不
  • 扌 thủ
  • 不 bất, phi, phu, phầu, phủ
  • 3. 抔 cấu thành từ 2 chữ: 才, 不
  • 才 tài
  • 不 bất, phi, phu, phầu, phủ
  • bồi [bồi]

    U+6294, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pou2, bao4;
    Việt bính: pau4;

    抔 bồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 抔

    (Động) Vốc, rúm lấy, vục lấy.

    (Danh)
    Lượng từ: vốc, nắm, nhúm, v.v.
    § Cũng như: phủng 捧
    , ác 握, bả 把.

    bồi, như "bồi vá" (tdhv)
    bất, như "bất chấp" (gdhn)
    bắt, như "bát nạt; bắt gặp" (gdhn)
    bớt, như "thêm bớt; ăn bớt; bớt giận" (gdhn)
    bứt, như "bứt rứt; bứt dây động rừng" (gdhn)
    phầu, như "phầu thổ (nắm đất)" (gdhn)

    Nghĩa của 抔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [póu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: BẦU
    vốc (dùng tay)。用手捧东西。
    一抔土。
    một vốc đất.

    Chữ gần giống với 抔:

    㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Chữ gần giống 抔

    挳, 摍, 摅, 摆, 摇, 摈, 摉, 摊, 摋, 摌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 抔 Tự hình chữ 抔 Tự hình chữ 抔 Tự hình chữ 抔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 抔

    bát抔:bát ngát, bát nháo
    bất抔:bất chấp
    bắt抔:bát nạt; bắt gặp
    bồi抔:bồi vá
    bớt抔:thêm bớt; ăn bớt; bớt giận
    bứt抔:bứt rứt; bứt dây động rừng
    phầu抔:phầu thổ (nắm đất)
    抔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 抔 Tìm thêm nội dung cho: 抔