Cao su chống va đập cửa

Từ: 水落石出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水落石出:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水落石出 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐluòshíchū] Hán Việt: THUỶ LẠC THẠCH XUẤT
lộ chân tướng; cháy nhà ra mặt chuột; nước rạt lòi mặt cỏ。水落下去,石头就露出来。比喻真相大白。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 
水落石出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水落石出 Tìm thêm nội dung cho: 水落石出