Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 汉城 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汉城:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汉城 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànchéng] Hán Thành; Xê-un; Seoul (thủ đô Nam Triều Tiên)。韩国的首都和最大城市,为于韩国的西北部、仁川以东,建于14世纪,1948年它成为韩国首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì
汉城 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汉城 Tìm thêm nội dung cho: 汉城