Từ: 内涵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内涵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 内 • 涵

Nghĩa của 内涵 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèihán] nội hàm。一个概念所反映的事物的本质属性的总和。也就是概念的内容。例如"人"这个概念的内涵是能制造工具并使用工具进行劳动的动物。参看[外延]。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi内:nòi giống
nói内:nói năng
nồi内:nồi rang
nỗi内:nỗi niềm
nội内:ông nội
nụi内:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涵

hàm涵:bao hàm; hàm động (cống gầm đường)
内涵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内涵 Tìm thêm nội dung cho: 内涵