Từ: trộn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trộn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trộn

Nghĩa trộn trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Đảo cho thứ nọ lẫn vào thứ kia: trộn vữa xây nhà. 2. Cho thứ khác vào và làm cho lẫn đều vào nhau: cơm trộn ngô."]

Dịch trộn sang tiếng Trung hiện đại:

《搅和。》trộn cỏ cho gia súc
给牲口拌草。
trộn hạt giống với thuốc rồi đem trồng
把种子用药剂拌了再种
trộn đường vào
把糖拌进去 拌和 《搅拌。》
trộn thức ăn gia súc
拌和饲料
nhân bánh há cảo nên trộn đều
饺子馅要拌和匀子
拨动 《翻动某物微粒或部分的相对位置。》
参杂 《相互交错; 搀和。》
trộn đậu nành và đậu phộng
大豆、花生参杂。
《把一种东西混合到另一种东西里去。》
trộn đều.
搀和。
搀兑 《把成分不同的东西混合在一起。》
trộn cồn với nước.
把酒精跟水搀兑起来。 羼 《搀杂。》
trộn vào.
羼入。
《搭配; 配合。》
trộn lẫn thức ăn tinh và thức ăn thô mà ăn.
粗粮和细粮搭着吃。 打 《搅拌。》
trộn hồ; quậy hồ
打糨子
花搭着 《种类或质量不同的东西错综搭配。》
gạo xấu trộn gạo tốt mà ăn; ăn độn.
细粮粗粮花搭着吃。 花花搭搭 《花搭着。》
混合 《搀杂在一起。》
《在粉状物中加液体搅拌或揉弄使有黏性。》
trộn tí xi măng trát kín lỗ thủng lại.
和点儿水泥把窟窿堵上。
《粉状或粒状物搀和在一起, 或加水搅拌使成较稀的东西。》
trộn thuốc
和药
和弄; 搅拌; 搅 《用棍子等在混合物中转动、和弄, 使均匀。》
thùng trộn hồ.
搅拌箱。
trộn hạt giống.
搅拌种子。
trộn bê-tông.
搅拌混凝土。
搅动 《用棍子等在液体中翻动或和弄。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trộn

trộn:trà trộn
trộn:trộn rau
trộn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trộn Tìm thêm nội dung cho: trộn