Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 蓝晶晶 trong tiếng Trung hiện đại:
[lánjīngjīng] xanh bóng; xanh óng ánh; xanh lóng lánh; xanh biêng biếc (thường dùng chỉ nước và ngọc thạch)。(蓝晶晶的)蓝而发亮,多用来形容水、宝石等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝
| lam | 蓝: | xanh lam |
| trôm | 蓝: | trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晶
| tinh | 晶: | kết tinh, sáng tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晶
| tinh | 晶: | kết tinh, sáng tinh |

Tìm hình ảnh cho: 蓝晶晶 Tìm thêm nội dung cho: 蓝晶晶
