Từ: 劳顿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳顿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳顿 trong tiếng Trung hiện đại:

[láodùn]
mệt nhọc; vất vả; gian nan。劳累。
旅途劳顿。
đường đi gian nan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây
劳顿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳顿 Tìm thêm nội dung cho: 劳顿