Từ: 汉奸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汉奸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汉奸 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànjiān] hán gian。原指汉族的败类,后泛指投靠侵略者、出卖国家民族利益的中华民族的败类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm
汉奸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汉奸 Tìm thêm nội dung cho: 汉奸