Từ: 池汤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 池汤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 池汤 trong tiếng Trung hiện đại:

[chítāng] bồn tắm; bể tắm (trong nhà tắm)。澡堂中的浴池(区别于"盆汤")。也说池塘、池堂。
我洗池汤。
tôi tắm bồn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri:xem trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trầy:trầy da
trề:tràn trề
đìa:đầm đìa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汤

thang:thênh thang
池汤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 池汤 Tìm thêm nội dung cho: 池汤