Từ: 沉着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沉着 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénzhuó] 1. bình tĩnh; vững vàng; vững chắc; không hoảng hốt。镇静;不慌不忙。
沉着指挥。
bình tĩnh chỉ huy.
勇敢沉着。
dũng cảm bình tĩnh.
2. sắc tố; sạn (vật chất phi tế bào đọng trong thể hữu cơ)。非细胞性的物质(色素、钙质等)沉积在有机体的组织中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
沉着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉着 Tìm thêm nội dung cho: 沉着