Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 沉着 trong tiếng Trung hiện đại:
[chénzhuó] 1. bình tĩnh; vững vàng; vững chắc; không hoảng hốt。镇静;不慌不忙。
沉着指挥。
bình tĩnh chỉ huy.
勇敢沉着。
dũng cảm bình tĩnh.
2. sắc tố; sạn (vật chất phi tế bào đọng trong thể hữu cơ)。非细胞性的物质(色素、钙质等)沉积在有机体的组织中。
沉着指挥。
bình tĩnh chỉ huy.
勇敢沉着。
dũng cảm bình tĩnh.
2. sắc tố; sạn (vật chất phi tế bào đọng trong thể hữu cơ)。非细胞性的物质(色素、钙质等)沉积在有机体的组织中。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉
| chìm | 沉: | chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong) |
| chằm | 沉: | chằm nón (khâu nón) |
| ngầm | 沉: | ngấm ngầm |
| ngằm | 沉: | đau ngằm ngằm |
| tròm | 沉: | tròm trèm |
| trầm | 沉: | trầm lặng |
| trằm | 沉: | trằm trồ |
| đẫm | 沉: | đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm |
| đắm | 沉: | đắm đuối, say đắm |
| đẵm | 沉: | đẵm máu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |

Tìm hình ảnh cho: 沉着 Tìm thêm nội dung cho: 沉着
