Từ: hòm hòm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hòm hòm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hòmhòm

Nghĩa hòm hòm trong tiếng Việt:

["- t. Được coi là tạm đủ, tạm xong: Đồ đạc như thế này là hòm hòm."]

Dịch hòm hòm sang tiếng Trung hiện đại:

近成; 即将完成; 差不多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hòm

hòm:hòm xiểng
hòm:hòm xiểng
hòm:hòm xiểng

Nghĩa chữ nôm của chữ: hòm

hòm:hòm xiểng
hòm:hòm xiểng
hòm:hòm xiểng
hòm hòm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hòm hòm Tìm thêm nội dung cho: hòm hòm