Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: she4;
Việt bính: se5
1. [公社] công xã 2. [合作社] hợp tác xã 3. [法新社] pháp tân xã 4. [通訊社] thông tấn xã 5. [社會] xã hội;
社 xã
Nghĩa Trung Việt của từ 社
(Danh) Thần đất (thổ địa).◎Như: xã tắc 社稷, xã là thần đất, tắc là thần lúa.
(Danh) Nơi thờ cúng thần đất.
◎Như: xã tắc 社稷 nơi thờ cúng thần đất và thần lúa, do đó còn có nghĩa là đất nước.
(Danh) Ngày tế lễ thần đất.
◎Như: Ngày mậu sau ngày lập xuân năm ngày gọi là ngày xuân xã 春社, ngày mậu sau ngày lập thu năm ngày gọi là ngày thu xã 秋社.
(Danh) Đơn vị hành chánh.
§ Ngày xưa cứ mỗi khu 25 nhà là một xã.
(Danh) Đoàn thể, tổ chức sinh hoạt chung, cùng theo đuổi một mục tiêu.
◎Như: kết xã 結社 lập hội, thi xã 詩社 làng thơ, hội thơ, văn xã 文社 làng văn, hội văn, thông tấn xã 通訊社 cơ quan thông tin.
(Danh) Họ Xã.
(Động) Cúng tế thần đất.
◇Thư Kinh 書經: Nãi xã vu tân ấp 乃社于新邑 (Triệu cáo 召誥) Bèn tế thần đất ở ấp mới.
xã, như "xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã" (vhn)
Nghĩa của 社 trong tiếng Trung hiện đại:
[shè]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 7
Hán Việt: XÃ
1. xã; toà。共同工作或生活的一种集体组织。
报社。
toà báo.
通讯社。
thông tấn xã.
合作社。
hợp tác xã.
集会结社。
lập hội kết xã.
2. thần đất; thổ địa; thổ thần。古代把土神和祭土神的地方、日子和祭礼都叫社。
春社。
ngày tế lễ thần đất vào mùa xuân.
秋社。
ngày tế lễ thổ địa vào mùa thu.
社日。
ngày tế lễ thần đất.
社稷。
xã tắc.
Từ ghép:
社会 ; 社会存在 ; 社会帝国主义 ; 社会分工 ; 社会工作 ; 社会关系 ; 社会活动 ; 社会教育 ; 社会科学 ; 社会民主主义 ; 社会青年 ; 社会形态 ; 社会意识 ; 社会制度 ; 社会主义 ; 社会主义改造 ; 社会主义革命 ; 社会主义所有制 ; 社火 ; 社稷 ; 社交 ; 社论 ; 社评 ; 社团 ; 社戏 ; 社学 ; 社员
Số nét: 7
Hán Việt: XÃ
1. xã; toà。共同工作或生活的一种集体组织。
报社。
toà báo.
通讯社。
thông tấn xã.
合作社。
hợp tác xã.
集会结社。
lập hội kết xã.
2. thần đất; thổ địa; thổ thần。古代把土神和祭土神的地方、日子和祭礼都叫社。
春社。
ngày tế lễ thần đất vào mùa xuân.
秋社。
ngày tế lễ thổ địa vào mùa thu.
社日。
ngày tế lễ thần đất.
社稷。
xã tắc.
Từ ghép:
社会 ; 社会存在 ; 社会帝国主义 ; 社会分工 ; 社会工作 ; 社会关系 ; 社会活动 ; 社会教育 ; 社会科学 ; 社会民主主义 ; 社会青年 ; 社会形态 ; 社会意识 ; 社会制度 ; 社会主义 ; 社会主义改造 ; 社会主义革命 ; 社会主义所有制 ; 社火 ; 社稷 ; 社交 ; 社论 ; 社评 ; 社团 ; 社戏 ; 社学 ; 社员
Tự hình:

Dịch xã sang tiếng Trung hiện đại:
社 《共同工作或生活的一种集体组织。》乡 《中国行政区划的基层单位, 由县或县以下的区领导。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xã
| xã | 社: | xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã |

Tìm hình ảnh cho: xã Tìm thêm nội dung cho: xã
