Từ: lãm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ lãm:

览 lãm • 揽 lãm • 缆 lãm • 榄 lãm • 罱 lãm • 覧 lãm • 擥 lãm • 繿 lãm • 覽 lãm • 攬 lãm • 欖 lãm • 纜 lãm

Đây là các chữ cấu thành từ này: lãm

lãm [lãm]

U+89C8, tổng 9 nét, bộ Kiến 见 [見]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 覽;
Pinyin: lan3, jiao4;
Việt bính: laam5;

览 lãm

Nghĩa Trung Việt của từ 览

Giản thể của chữ 覽.
lãm, như "triển lãm, thưởng lãm" (gdhn)

Nghĩa của 览 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (覽)
[lǎn]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 12
Hán Việt: LÃM
xem; ngắm; lãm。看。
游览。
du lãm; du ngoạn; ngao du (đi chơi ngắm cảnh).
展览。
triển lãm.
阅览。
xem sách; đọc sách.
一览无余。
đi thăm khắp cả, không bỏ sót nơi nào.
Từ ghép:
览胜

Chữ gần giống với 览:

觇, 览, 觉, 𫌨,

Dị thể chữ 览

覽,

Chữ gần giống 览

枧, 观, 舰, 岘, 视, 觅, 规, 觃, 见, 觊,

Tự hình:

Tự hình chữ 览 Tự hình chữ 览 Tự hình chữ 览 Tự hình chữ 览

lãm [lãm]

U+63FD, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 攬;
Pinyin: lan3;
Việt bính: laam5;

揽 lãm

Nghĩa Trung Việt của từ 揽

Giản thể của chữ 攬.
lãm, như "lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm" (gdhn)

Nghĩa của 揽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (攬、擥)
[lǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: LÃM
1. ôm vai; kéo; kéo vào 。用胳膊围住别人,使靠近自己。
母亲把孩子揽在怀里。
mẹ kéo con vào lòng.
2. bó chặt。用绳子等把松散的东西聚拢到一起,使不散开。
把车上的柴火揽上点。
bó chặt đống củi trên xe lại một chút.
3. ôm đồm; kiêm; vơ; thu tóm; gom; nhận (thu nhận về phía mình)。拉到自己这方面或自己身上来。
包揽。
ôm đồm tất cả công việc.
揽买卖。
kiêm luôn cả việc buôn bán.
他把责任都揽到自己身上了。
anh ấy nhận hết trách nhiệm về mình.
4. thống trị; độc quyền。把持。
独揽大权。
một mình độc quyền.
Từ ghép:
揽承 ; 揽工 ; 揽活 ; 揽总

Chữ gần giống với 揽:

㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Dị thể chữ 揽

攬,

Chữ gần giống 揽

挭, 搾, 搵, 搶, 搷, 搸, 搹, 携, 搼, 搽,

Tự hình:

Tự hình chữ 揽 Tự hình chữ 揽 Tự hình chữ 揽 Tự hình chữ 揽

lãm [lãm]

U+7F06, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 纜;
Pinyin: lan4, lan3;
Việt bính: laam6;

缆 lãm

Nghĩa Trung Việt của từ 缆

Giản thể của chữ 纜.
lãm, như "lãm (chão buộc thuyền)" (gdhn)

Nghĩa của 缆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (纜)
[lǎn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: LÃM
1. dây thừng; dây cáp; dây buộc thuyền (bằng thừng hoặc bằng dây cáp)。拴船用的铁索或许多股拧成的粗绳。
解缆(开船)。
mở dây buộc thuyền
2. dây cáp。许多股拧成的像缆的东西。
钢缆。
dây cáp thép.
电缆。
dây cáp.
3. buộc thuyền; cắm thuyền (cho thuyền cập bến)。用绳索拴(船)。
缆舟。
buộc thuyền.
把船缆住。
buộc thuyền lại.
Từ ghép:
缆车 ; 缆绳 ; 缆索

Chữ gần giống với 缆:

缂, 缃, 缄, 缅, 缆, 缇, 缈, 缉, 缊, 缋, 缌, 缎, 缏, 缐, 缑, 缒, 缓, 缔, 缕, 编, 缗, 缘,

Dị thể chữ 缆

纜,

Chữ gần giống 缆

绨, 缋, 缄, 缅, 缇, 缈, 缉, 缊, 缌, 缂,

Tự hình:

Tự hình chữ 缆 Tự hình chữ 缆 Tự hình chữ 缆 Tự hình chữ 缆

lãm [lãm]

U+6984, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 欖;
Pinyin: lan3;
Việt bính: laam5;

榄 lãm

Nghĩa Trung Việt của từ 榄

Giản thể của chữ 欖.
lãm, như "cảm lãm (cây ô lưu)" (gdhn)

Nghĩa của 榄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (欖)
[lǎn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: LÃM
quả trám; trái trám。指橄榄树的果实。

Chữ gần giống với 榄:

㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Dị thể chữ 榄

欖,

Chữ gần giống 榄

棠, 栢, 栭, 栬, 栫, 株, 栩, 栨, 栧, 栦,

Tự hình:

Tự hình chữ 榄 Tự hình chữ 榄 Tự hình chữ 榄 Tự hình chữ 榄

lãm [lãm]

U+7F71, tổng 14 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nan3, lan3;
Việt bính: laam5 naam5;

罱 lãm

Nghĩa Trung Việt của từ 罱

Cái đăng bắt cá.Lấy nước cỏ bón ruộng gọi là lãm hà nê 罱河泥.
lãm, như "lãm (lưới vét)" (gdhn)

Nghĩa của 罱 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎn]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 15
Hán Việt: LÃM
1. lưới; vó (dùng để vớt đồ dưới nước hoặc để xúc bùn)。捕鱼或捞水草、河泥的工具,在两根平行的短竹竿上张一个网,再装两根交叉的长竹柄做成,两手握住竹柄使网开合。
2. xúc bùn。用罱捞。
罱河泥。
xúc bùn sông.
罱泥船。
thuyền xúc bùn.

Chữ gần giống với 罱:

䍟, 罰, 罱, 罳, 罴, 𦋦,

Chữ gần giống 罱

罖, 諵, 罸, 罹, 罺, 罻, 罼, 罽, 罾, 罿,

Tự hình:

Tự hình chữ 罱 Tự hình chữ 罱 Tự hình chữ 罱 Tự hình chữ 罱

lãm [lãm]

U+89A7, tổng 16 nét, bộ Kiến 见 [見]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lan3;
Việt bính: laam5;

覧 lãm

Nghĩa Trung Việt của từ 覧

Tục dùng như chữ lãm 覽.

lãm, như "triển lãm, thưởng lãm" (gdhn)
lóm, như "má lóm; cái lóm" (gdhn)
lởm, như "lởm chởm" (gdhn)
nỡm, như "đồ nỡm; nỡm nào" (gdhn)

Chữ gần giống với 覧:

䚆, 䚇, 䚈, 䚉, 覦, 覧, 親, 𧡣,

Chữ gần giống 覧

卑, 囧, 典, 具, 其, 兪, 袅, 潸, 兎, 監,

Tự hình:

Tự hình chữ 覧 Tự hình chữ 覧 Tự hình chữ 覧 Tự hình chữ 覧

lãm [lãm]

U+64E5, tổng 18 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lan3;
Việt bính: laam5;

擥 lãm

Nghĩa Trung Việt của từ 擥

Cũng như chữ lãm 攬.

Chữ gần giống với 擥:

㩠, 㩡, 㩢, 㩣, 㩤, 㩥, 㩦, 㩧, 㩨, 㩩, 㩪, 㩫, 擥, 擵, 擷, 擸, 擺, 擻, 擼, 擽, 擾, 攂, 攄, 攅, 攆, 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,

Dị thể chữ 擥

㩜, 攬, 㧛,

Chữ gần giống 擥

肻, 肃, 典, 具, 其, 亦, 譼, 鑒, 呉, 覽,

Tự hình:

Tự hình chữ 擥 Tự hình chữ 擥 Tự hình chữ 擥 Tự hình chữ 擥

lãm [lãm]

U+7E7F, tổng 20 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 䍀;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laam4;

繿 lãm

Nghĩa Trung Việt của từ 繿

Tục dùng như chữ lãm 纜.

Chữ gần giống với 繿:

䌣, 䌤, 䌥, 䌦, 䌧, 繻, 繼, 繽, 繿, 纀, 纁, 纂, 𦆟, 𦆯, 𦆹, 𦆺,

Dị thể chữ 繿

䍀,

Chữ gần giống 繿

緺, 辮, 縀, 緿, 緾, 緽, 緼, 緻, 緹, 緸,

Tự hình:

Tự hình chữ 繿 Tự hình chữ 繿 Tự hình chữ 繿 Tự hình chữ 繿

lãm [lãm]

U+89BD, tổng 21 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 览;
Pinyin: lan3, lan4;
Việt bính: laam5
1. [博覽會] bác lãm hội 2. [一覽] nhất lãm;

覽 lãm

Nghĩa Trung Việt của từ 覽

(Động) Xem.
◎Như: nhất lãm vô dư 一
覽無餘 xem rõ hết thảy.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Lãm huy nghĩ học minh dương phượng 覽輝擬學鳴陽鳳 (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí 和鄉先生韻柬諸同志) Nhìn ánh sáng muốn học chim phượng gáy vừng đông.

(Động)
Đọc duyệt.
◎Như: bác lãm quần thư 博覽群書 đọc rộng các sách.

(Động)
Chịu nhận, nghe theo.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Đại Vương lãm kì thuyết, nhi bất sát kì chí thật 大王覽其說, 而不察其至實 (Tề sách nhị, Trương Nghi vị Tần liên hoành 張儀為秦連橫) Đại Vương nghe lời đó mà không xét cái thực tại.
lãm, như "triển lãm, thưởng lãm" (vhn)

Chữ gần giống với 覽:

䚔, 覼, 覽,

Dị thể chữ 覽

览,

Chữ gần giống 覽

奐, 肻, 囧, 肃, 典, 具, 其, 譼, 擥, 鑒,

Tự hình:

Tự hình chữ 覽 Tự hình chữ 覽 Tự hình chữ 覽 Tự hình chữ 覽

lãm [lãm]

U+652C, tổng 24 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 揽;
Pinyin: lan3;
Việt bính: laam2 laam5;

攬 lãm

Nghĩa Trung Việt của từ 攬

(Động) Nắm giữ, nắm hết.
◎Như: lãm quyền 攬
權 nắm cả quyền vào một tay, lãm bí bạt thiệp 攬轡跋涉 nắm dây cương ngựa bôn ba lặn lội.

(Động)
Bao thầu.
◎Như: thừa lãm 承攬 nhận bao thầu (làm khoán).

(Động)
Ôm lấy, bồng, bế, ẵm.
◎Như: lãm trì 攬持 ôm giữ, mẫu thân bả hài tử lãm tại hoài lí 母親把孩子攬在懷裡 mẹ ôm con vào lòng.

(Động)
Hái, ngắt, bắt lấy.
◎Như: lãm thủ 攬取 ngắt lấy.
◇Lí Bạch 李白: Dục thướng thanh thiên lãm minh nguyệt 欲上青天攬明月 (Tuyên Châu Tạ Thiếu lâu 宣州謝眺樓) Muốn bay lên trời xanh bắt lấy vừng trăng sáng.

(Động)
Gạt.
◎Như: lãm khấp 攬泣 gạt nước mắt, lãm thế 攬涕 gạt lệ, huy lệ.

(Động)
Gây ra, đem lại.
◎Như: lãm dã hỏa 攬野火 tự gây ra phiền nhiễu, lãm sự 攬事 kiếm chuyện.

(Động)
Chiêu dẫn, lôi kéo.
◎Như: đâu lãm 兜攬 chào hàng, lôi kéo khách hàng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tổng lãm anh hùng, tư hiền nhược khát 總攬英雄, 思賢若渴 (Đệ tam thập bát hồi) Thu nạp khắp anh hùng, mong người hiền như khát nước.

(Động)
Vén, thoát ra.
◇Cổ thi 古詩: Lãm quần thoát ti lí, Cử thân phó thanh trì 攬裙脫絲履, 舉身赴清池 (Vi Tiêu Trọng Khanh thê tác 為焦仲卿妻作) Cởi quần tháo bỏ giày tơ, Đứng dậy xuống bơi trong ao trong.

(Động)
Xem, nhìn.
§ Thông lãm 覽.
lãm, như "lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm" (vhn)

Chữ gần giống với 攬:

攬, 攭, 𢺤,

Dị thể chữ 攬

㩜, 擥, 揽,

Chữ gần giống 攬

挮, 摀, 搶, 搷, 搸, 搹, 携, 搼, 搽, 搾,

Tự hình:

Tự hình chữ 攬 Tự hình chữ 攬 Tự hình chữ 攬 Tự hình chữ 攬

lãm [lãm]

U+6B16, tổng 25 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 榄;
Pinyin: lan3;
Việt bính: laam5;

欖 lãm

Nghĩa Trung Việt của từ 欖

(Danh) Xem cảm 橄.
lãm, như "cảm lãm (cây ô lưu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 欖:

欖, 欙, 欛, 𣡤,

Dị thể chữ 欖

榄,

Chữ gần giống 欖

棢, 栦, 栱, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬, 栫, 株,

Tự hình:

Tự hình chữ 欖 Tự hình chữ 欖 Tự hình chữ 欖 Tự hình chữ 欖

lãm [lãm]

U+7E9C, tổng 27 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 缆;
Pinyin: lan4, lan3;
Việt bính: laam6;

纜 lãm

Nghĩa Trung Việt của từ 纜

(Danh) Dây neo thuyền.
◇Đỗ Phủ 杜
甫: Cẩm lãm nha tường khởi bạch âu 錦纜牙檣起白鷗 (Thu hứng 秋興) (ở chỗ) Dây neo thuyền bằng gấm và cột buồm bằng ngà, những con chim âu trắng bay lên.

(Danh)
Dây xoắn, dây cáp.
◎Như: điện lãm 電纜 dây điện, cương lãm 鋼纜 dây cáp thép.

(Động)
Buộc, trói.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Liễu âm nhàn lãm điếu ngư thuyền 柳陰閑纜釣魚船 (Đệ thập ngũ hồi) Dưới bóng liễu nhàn nhã buộc thuyền câu.

Chữ gần giống với 纜:

䌵, 纜, 𦈂,

Dị thể chữ 纜

䌫, 缆,

Chữ gần giống 纜

緱, 緫, 緹, 緸, 緷, 緶, 緵, 練, 緲, 徽,

Tự hình:

Tự hình chữ 纜 Tự hình chữ 纜 Tự hình chữ 纜 Tự hình chữ 纜

Dịch lãm sang tiếng Trung hiện đại:

览 《看。》du lãm; du ngoạn; ngao du (đi chơi ngắm cảnh).
游览。
triển lãm.
展览。
观览 《观看; 阅览。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lãm

lãm揽:lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm
lãm󰈩:lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm
lãm攬:lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm
lãm榄:cảm lãm (cây ô lưu)
lãm𬄦:cảm lãm (cây ô lưu)
lãm㰖:cảm lãm (cây ô lưu)
lãm欖:cảm lãm (cây ô lưu)
lãm缆:lãm (chão buộc thuyền)
lãm䌫:lãm (chão cột thuyền)
lãm罱:lãm (lưới vét)
lãm览:triển lãm, thưởng lãm
lãm覧:triển lãm, thưởng lãm
lãm覽:triển lãm, thưởng lãm
lãm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lãm Tìm thêm nội dung cho: lãm