Từ: 万能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万能 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànnéng] 1. vạn năng; toàn năng (việc gì cũng biết)。无所不能。
2. có nhiều công dụng。有多种用途的。
万能拖拉机。
máy kéo vạn năng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
万能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万能 Tìm thêm nội dung cho: 万能