Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 万能 trong tiếng Trung hiện đại:
[wànnéng] 1. vạn năng; toàn năng (việc gì cũng biết)。无所不能。
2. có nhiều công dụng。有多种用途的。
万能拖拉机。
máy kéo vạn năng.
2. có nhiều công dụng。有多种用途的。
万能拖拉机。
máy kéo vạn năng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 万
| muôn | 万: | muôn vạn |
| vàn | 万: | vô vàn |
| vạn | 万: | muôn vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |

Tìm hình ảnh cho: 万能 Tìm thêm nội dung cho: 万能
