Cao su chống va đập cửa
Chữ 桷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桷, chiết tự chữ DÁC, GIÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桷:
桷
Pinyin: jue2;
Việt bính: gok3;
桷 giác
Nghĩa Trung Việt của từ 桷
(Danh) Rui nhà hình vuông.dác, như "dác cây (phần gỗ non của cây ở phía ngoài lõi, sát dưới lớp vỏ)" (vhn)
Nghĩa của 桷 trong tiếng Trung hiện đại:
[jué]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: GIÁC
书
rui nhà (hình vuông)。方形的椽子。
Số nét: 11
Hán Việt: GIÁC
书
rui nhà (hình vuông)。方形的椽子。
Chữ gần giống với 桷:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桷
| dác | 桷: | dác cây (phần gỗ non của cây ở phía ngoài lõi, sát dưới lớp vỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 桷 Tìm thêm nội dung cho: 桷
