Cao su chống va đập cửa

Chữ 帀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帀, chiết tự chữ TÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帀:

帀 táp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 帀

Chiết tự chữ táp bao gồm chữ 丿 巾 hoặc 一 巾 巿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 帀 cấu thành từ 2 chữ: 丿, 巾
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cân, khân, khăn
  • 2. 帀 cấu thành từ 3 chữ: 一, 巾, 巿
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cân, khân, khăn
  • 巿 phất
  • táp [táp]

    U+5E00, tổng 4 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: za1;
    Việt bính: ;

    táp

    Nghĩa Trung Việt của từ 帀

    Dùng như chữ táp .
    táp, như "bão táp" (vhn)

    Chữ gần giống với 帀:

    巿, , ,

    Dị thể chữ 帀

    , ,

    Chữ gần giống 帀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帀 Tự hình chữ 帀 Tự hình chữ 帀 Tự hình chữ 帀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 帀

    táp:bão táp
    帀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帀 Tìm thêm nội dung cho: 帀