Chữ 媲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媲, chiết tự chữ BỄ, TỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媲:

媲 bễ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 媲

媲

Chiết tự chữ 媲

Chiết tự chữ bễ, tỉ bao gồm chữ 女 囟 比 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

媲 cấu thành từ 3 chữ: 女, 囟, 比
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 囟 tín
  • 比 bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • bễ [bễ]

    U+5AB2, tổng 13 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi4;
    Việt bính: bei2 pei3;

    媲 bễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 媲

    (Động) Sánh ngang.
    ◎Như: bễ mĩ 媲
    美 (trình độ) tốt đẹp ngang bằng.
    tỉ, như "tỉ (kẻ tranh ngôi)" (gdhn)

    Nghĩa của 媲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pì]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 13
    Hán Việt: TÍ
    sánh kịp; đo được; sánh được。匹敌;比得上。
    Từ ghép:
    媲美

    Chữ gần giống với 媲:

    㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,

    Dị thể chữ 媲

    𡠌,

    Chữ gần giống 媲

    婓, 媑, 媋, 媌, 媍, 媎, 媏, 媐, 媒, 媉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 媲 Tự hình chữ 媲 Tự hình chữ 媲 Tự hình chữ 媲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 媲

    tỉ媲:tỉ (kẻ tranh ngôi)
    媲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 媲 Tìm thêm nội dung cho: 媲