Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 媲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媲, chiết tự chữ BỄ, TỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媲:
媲
Pinyin: pi4;
Việt bính: bei2 pei3;
媲 bễ
Nghĩa Trung Việt của từ 媲
(Động) Sánh ngang.◎Như: bễ mĩ 媲美 (trình độ) tốt đẹp ngang bằng.
tỉ, như "tỉ (kẻ tranh ngôi)" (gdhn)
Nghĩa của 媲 trong tiếng Trung hiện đại:
[pì]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 13
Hán Việt: TÍ
sánh kịp; đo được; sánh được。匹敌;比得上。
Từ ghép:
媲美
Số nét: 13
Hán Việt: TÍ
sánh kịp; đo được; sánh được。匹敌;比得上。
Từ ghép:
媲美
Chữ gần giống với 媲:
㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,Dị thể chữ 媲
𡠌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媲
| tỉ | 媲: | tỉ (kẻ tranh ngôi) |

Tìm hình ảnh cho: 媲 Tìm thêm nội dung cho: 媲
