Từ: 泡沫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泡沫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泡沫 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàomò] bọt。聚一起的许多小泡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泡

bào:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bàu:bàu sen
bầu:bầu sen (chỗ trũng có nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沫

mát:mát mẻ
mướt:mướt mồ hôi, xướt mướt
mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:bạch mạt (bọt trắng)
泡沫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泡沫 Tìm thêm nội dung cho: 泡沫