Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 沫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沫, chiết tự chữ MÁT, MƯỚT, MƯỢT, MẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沫:
沫
Pinyin: mo4;
Việt bính: mut3;
沫 mạt
Nghĩa Trung Việt của từ 沫
(Danh) Bọt (nổi lên trên mặt nước).◎Như: phì tạo mạt 肥皂沫 bọt xà phòng.
(Danh) Nước bọt.
◎Như: thóa mạt 唾沫 nước bọt.
(Động) Ngừng, đình chỉ, chấm dứt.
mượt, như "óng mượt, mượt mà, tóc mượt" (vhn)
mát, như "mát mẻ" (gdhn)
mạt, như "bạch mạt (bọt trắng)" (gdhn)
mướt, như "mướt mồ hôi, xướt mướt" (gdhn)
Nghĩa của 沫 trong tiếng Trung hiện đại:
[Mèi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: MUỘI
Muội (tên đô thành thời nhà Thương, còn có tên gọi Triều Ca, nay ở phía Nam huyện Thang Âm, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。商朝的都城,又称朝歌,在今河南汤阴县南。
[mò]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: MẠT
bọt。(沫儿)沫子。
唾沫。
nước bọt; nước miếng.
肥皂沫儿。
bọt xà phòng
马跑得满身是汗,口里流着白沫。
ngựa chạy mồ hôi nhễ nhại, miệng sùi cả bọt mép.
Từ ghép:
沫子
Số nét: 8
Hán Việt: MUỘI
Muội (tên đô thành thời nhà Thương, còn có tên gọi Triều Ca, nay ở phía Nam huyện Thang Âm, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。商朝的都城,又称朝歌,在今河南汤阴县南。
[mò]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: MẠT
bọt。(沫儿)沫子。
唾沫。
nước bọt; nước miếng.
肥皂沫儿。
bọt xà phòng
马跑得满身是汗,口里流着白沫。
ngựa chạy mồ hôi nhễ nhại, miệng sùi cả bọt mép.
Từ ghép:
沫子
Chữ gần giống với 沫:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沫
| mát | 沫: | mát mẻ |
| mướt | 沫: | mướt mồ hôi, xướt mướt |
| mượt | 沫: | óng mượt, mượt mà, tóc mượt |
| mạt | 沫: | bạch mạt (bọt trắng) |

Tìm hình ảnh cho: 沫 Tìm thêm nội dung cho: 沫
