Chữ 沫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沫, chiết tự chữ MÁT, MƯỚT, MƯỢT, MẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沫:

沫 mạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 沫

Chiết tự chữ mát, mướt, mượt, mạt bao gồm chữ 水 末 hoặc 氵 末 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沫 cấu thành từ 2 chữ: 水, 末
  • thuỷ, thủy
  • mượt, mạt, mất, mặt, mết, mệt
  • 2. 沫 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 末
  • thuỷ, thủy
  • mượt, mạt, mất, mặt, mết, mệt
  • mạt [mạt]

    U+6CAB, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo4;
    Việt bính: mut3;

    mạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 沫

    (Danh) Bọt (nổi lên trên mặt nước).
    ◎Như: phì tạo mạt
    bọt xà phòng.

    (Danh)
    Nước bọt.
    ◎Như: thóa mạt nước bọt.

    (Động)
    Ngừng, đình chỉ, chấm dứt.

    mượt, như "óng mượt, mượt mà, tóc mượt" (vhn)
    mát, như "mát mẻ" (gdhn)
    mạt, như "bạch mạt (bọt trắng)" (gdhn)
    mướt, như "mướt mồ hôi, xướt mướt" (gdhn)

    Nghĩa của 沫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Mèi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 8
    Hán Việt: MUỘI
    Muội (tên đô thành thời nhà Thương, còn có tên gọi Triều Ca, nay ở phía Nam huyện Thang Âm, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。商朝的都城,又称朝歌,在今河南汤阴县南。
    [mò]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: MẠT
    bọt。(沫儿)沫子。
    唾沫。
    nước bọt; nước miếng.
    肥皂沫儿。
    bọt xà phòng
    马跑得满身是汗,口里流着白沫。
    ngựa chạy mồ hôi nhễ nhại, miệng sùi cả bọt mép.
    Từ ghép:
    沫子

    Chữ gần giống với 沫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Chữ gần giống 沫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沫 Tự hình chữ 沫 Tự hình chữ 沫 Tự hình chữ 沫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 沫

    mát:mát mẻ
    mướt:mướt mồ hôi, xướt mướt
    mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
    mạt:bạch mạt (bọt trắng)
    沫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沫 Tìm thêm nội dung cho: 沫