Cao su chống va đập cửa
Từ: khao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ khao:
Biến thể phồn thể: 磽;
Pinyin: qiao1;
Việt bính: haau1;
硗 khao, nghiêu
Pinyin: qiao1;
Việt bính: haau1;
硗 khao, nghiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 硗
Giản thể của chữ 磽.Nghĩa của 硗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (磽、墝)
[qiāo]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: XAO, KHAO
bạc màu; không phì nhiêu; không màu mỡ; cằn cỗi (đất đai, ruộng đất)。硗薄。
Từ ghép:
硗薄 ; 硗确
[qiāo]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: XAO, KHAO
bạc màu; không phì nhiêu; không màu mỡ; cằn cỗi (đất đai, ruộng đất)。硗薄。
Từ ghép:
硗薄 ; 硗确
Chữ gần giống với 硗:
䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,Dị thể chữ 硗
磽,
Tự hình:

Pinyin: hao4;
Việt bính: haau1 hou6;
鄗 hạo, khao
Nghĩa Trung Việt của từ 鄗
(Danh) Kinh đô của Vũ Vương 武王 nhà Chu 周, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây 陝西.§ Thông 鎬.
(Danh) Một ấp nhà Tấn 晉 thời Xuân Thu, thành xưa ở vào khoảng tỉnh Hà Bắc 河北 ngày nay.Một âm là khao.
(Danh) Núi ở tỉnh Hà Nam 河南 ngày nay.
Nghĩa của 鄗 trong tiếng Trung hiện đại:
[hào]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 17
Hán Việt: HẠO
Hạo (tên huyện cổ, nay là huyện Bách Hương, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。古县名,在今河北柏乡北。
Số nét: 17
Hán Việt: HẠO
Hạo (tên huyện cổ, nay là huyện Bách Hương, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。古县名,在今河北柏乡北。
Tự hình:

Pinyin: kao4;
Việt bính: hou3
1. [頒犒] ban khao;
犒 khao
Nghĩa Trung Việt của từ 犒
(Động) Thưởng công, ủy lạo.◎Như: khao quân 犒軍 thưởng công quân đội, khao thưởng 犒賞 thưởng công.
◇Tống sử 宋史: Phàm hữu ban khao, quân cấp quân lại, thu hào bất tư 凡有頒犒, 均給軍吏, 秋毫不私 (Nhạc Phi truyện 岳飛傳) Khi có ban thưởng, phân chia đồng đều cho quân quan, không một chút nào thiên vị.
khao, như "khao quân, khao thưởng" (vhn)
cảo, như "di cảo" (btcn)
Nghĩa của 犒 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Biến thể giản thể: 硗;
Pinyin: qiao1, qiao3, qiao4, ao2;
Việt bính: haau1;
磽 khao, nghiêu
◇Thư Nguyên Dư 舒元輿: Phong lãnh mộc trường sấu, Thạch khao nhân diệc lao 風冷木長瘦, 石磽人亦勞 (Phường châu án ngục 坊州按獄) Gió lạnh cây dài khẳng kheo, Đá cứng người cũng khó nhọc.
(Tính) Đất xấu khô cứng không trồng trọt được, cằn cỗi.
§ Ta quen đọc là nghiêu.
khao, như "khao (đất xấu, nhiều sỏi)" (gdhn)
nghiêu (gdhn)
Pinyin: qiao1, qiao3, qiao4, ao2;
Việt bính: haau1;
磽 khao, nghiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 磽
(Tính) Cứng chắc.◇Thư Nguyên Dư 舒元輿: Phong lãnh mộc trường sấu, Thạch khao nhân diệc lao 風冷木長瘦, 石磽人亦勞 (Phường châu án ngục 坊州按獄) Gió lạnh cây dài khẳng kheo, Đá cứng người cũng khó nhọc.
(Tính) Đất xấu khô cứng không trồng trọt được, cằn cỗi.
§ Ta quen đọc là nghiêu.
khao, như "khao (đất xấu, nhiều sỏi)" (gdhn)
nghiêu (gdhn)
Tự hình:

Dịch khao sang tiếng Trung hiện đại:
颁赏 《犒劳行赏。》待承 《招待; 看待。》犒; 犒劳 《用酒食等慰劳。》
khao thưởng.
犒赏。
khao quân
犒军。
khao tướng sĩ.
犒劳将士。
意思 《指表示一点心意。》
请客 《请人吃饭、看戏等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khao
| khao | 滈: | khát khao |
| khao | : | khao khát |
| khao | 犒: | khao quân, khao thưởng |
| khao | : | khao quân, khao thưởng |
| khao | 𪽽: | khao xoác (Trắng xoá) |
| khao | 磽: | khao (đất xấu, nhiều sỏi) |
| khao | 稿: | khao khát |
| khao | 蒿: | khao tử cán nhi (rau tần ô, giống rau cúc) |
| khao | 𫘶: | khao bang (Có nghĩa là trắng nõn, trắng đẹp, trắng ngần, trắng xinh) |

Tìm hình ảnh cho: khao Tìm thêm nội dung cho: khao
