Cao su chống va đập cửa

Từ: khao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ khao:

硗 khao, nghiêu鄗 hạo, khao犒 khao磽 khao, nghiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: khao

khao, nghiêu [khao, nghiêu]

U+7857, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 磽;
Pinyin: qiao1;
Việt bính: haau1;

khao, nghiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 硗

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 硗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (磽、墝)
[qiāo]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: XAO, KHAO
bạc màu; không phì nhiêu; không màu mỡ; cằn cỗi (đất đai, ruộng đất)。硗薄。
Từ ghép:
硗薄 ; 硗确

Chữ gần giống với 硗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,

Dị thể chữ 硗

,

Chữ gần giống 硗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 硗 Tự hình chữ 硗 Tự hình chữ 硗 Tự hình chữ 硗

hạo, khao [hạo, khao]

U+9117, tổng 12 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hao4;
Việt bính: haau1 hou6;

hạo, khao

Nghĩa Trung Việt của từ 鄗

(Danh) Kinh đô của Vũ Vương nhà Chu , nay thuộc tỉnh Thiểm Tây 西.
§ Thông .

(Danh)
Một ấp nhà Tấn thời Xuân Thu, thành xưa ở vào khoảng tỉnh Hà Bắc ngày nay.Một âm là khao.

(Danh)
Núi ở tỉnh Hà Nam ngày nay.

Nghĩa của 鄗 trong tiếng Trung hiện đại:

[hào]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 17
Hán Việt: HẠO
Hạo (tên huyện cổ, nay là huyện Bách Hương, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。古县名,在今河北柏乡北。

Chữ gần giống với 鄗:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 鄗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄗 Tự hình chữ 鄗 Tự hình chữ 鄗 Tự hình chữ 鄗

khao [khao]

U+7292, tổng 14 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kao4;
Việt bính: hou3
1. [頒犒] ban khao;

khao

Nghĩa Trung Việt của từ 犒

(Động) Thưởng công, ủy lạo.
◎Như: khao quân
thưởng công quân đội, khao thưởng thưởng công.
◇Tống sử : Phàm hữu ban khao, quân cấp quân lại, thu hào bất tư , , (Nhạc Phi truyện ) Khi có ban thưởng, phân chia đồng đều cho quân quan, không một chút nào thiên vị.

khao, như "khao quân, khao thưởng" (vhn)
cảo, như "di cảo" (btcn)

Nghĩa của 犒 trong tiếng Trung hiện đại:

[kào]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 14
Hán Việt: KHAO
khao。犒劳。
犒赏。
khao thưởng.
犒军
khao quân
Từ ghép:
犒劳 ; 犒赏

Chữ gần giống với 犒:

, , , , , , 𤛇,

Chữ gần giống 犒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 犒 Tự hình chữ 犒 Tự hình chữ 犒 Tự hình chữ 犒

khao, nghiêu [khao, nghiêu]

U+78FD, tổng 17 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiao1, qiao3, qiao4, ao2;
Việt bính: haau1;

khao, nghiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 磽

(Tính) Cứng chắc.
◇Thư Nguyên Dư
輿: Phong lãnh mộc trường sấu, Thạch khao nhân diệc lao , (Phường châu án ngục ) Gió lạnh cây dài khẳng kheo, Đá cứng người cũng khó nhọc.

(Tính)
Đất xấu khô cứng không trồng trọt được, cằn cỗi.
§ Ta quen đọc là nghiêu.

khao, như "khao (đất xấu, nhiều sỏi)" (gdhn)
nghiêu (gdhn)

Chữ gần giống với 磽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥖎, 𥖐, 𥖑, 𥖒, 𥖓, 𥖔, 𥖕, 𥖖,

Dị thể chữ 磽

, ,

Chữ gần giống 磽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 磽 Tự hình chữ 磽 Tự hình chữ 磽 Tự hình chữ 磽

Dịch khao sang tiếng Trung hiện đại:

颁赏 《犒劳行赏。》待承 《招待; 看待。》
犒; 犒劳 《用酒食等慰劳。》
khao thưởng.
犒赏。
khao quân
犒军。
khao tướng sĩ.
犒劳将士。
意思 《指表示一点心意。》
请客 《请人吃饭、看戏等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khao

khao:khát khao
khao󰋫:khao khát
khao:khao quân, khao thưởng
khao󰍁:khao quân, khao thưởng
khao𪽽:khao xoác (Trắng xoá)
khao:khao (đất xấu, nhiều sỏi)
khao稿:khao khát
khao:khao tử cán nhi (rau tần ô, giống rau cúc)
khao𫘶:khao bang (Có nghĩa là trắng nõn, trắng đẹp, trắng ngần, trắng xinh)
khao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khao Tìm thêm nội dung cho: khao