Từ: ưng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ ưng:

应 ứng, ưng • 應 ứng, ưng • 膺 ưng • 鹰 ưng • 譍 ưng • 鷹 ưng

Đây là các chữ cấu thành từ này: ưng

ứng, ưng [ứng, ưng]

U+5E94, tổng 7 nét, bộ Nghiễm 广
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 應;
Pinyin: ying4, ying1;
Việt bính: jing1 jing3;

应 ứng, ưng

Nghĩa Trung Việt của từ 应

Giản thể của chữ 應.

ưng, như "ưng ý" (gdhn)
ứng, như "ứng đối, ứng đáp" (gdhn)

Nghĩa của 应 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (應)
[yīng]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: ƯNG
1. thưa; đáp lại; trả lời (lời gọi)。答应。
喊他不应。
gọi mãi hắn không thưa.
2. ưng thuận; chấp nhận; bằng lòng。答应(做)。
这事是我应下来的,由我负责。
việc này tôi chấp nhận làm sẽ do tôi chịu trách nhiệm thôi.
3. họ Ưng。姓。
4. nên; phải; cần phải。应该。
应有尽有
có đủ mọi thứ.
发现错误,应立即纠正。
phát hiện ra sai lầm cần phải sửa chữa ngay lập tức.
Ghi chú: 另见yìng
Từ ghép:
应当 ; 应分 ; 应该 ; 应和 ; 应届 ; 应名儿 ; 应声 ; 应许 ; 应有尽有 ; 应允
Từ phồn thể: (應)
[yìng]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: ỨNG
1. trả lời; đáp。回答。
答应
đáp ứng
呼应
hô ứng
2. đồng ý; tiếp thu; thoả mãn yêu cầu; đáp ứng。满足要求;允许;接受。
有求必应
có yêu cầu ắt được đáp ứng.
应邀
nhận lời mời
3. thuận theo; thích ứng; tuỳ。顺应;适应。
应时
hợp thời; đúng lúc
应景
hợp thời; đúng lúc
得心应手
mọi việc như ý; thoả lòng vừa ý.
4. ứng phó; đối phó。应付。
应变
ứng biến; đối phó với sự bất ngờ.
应急
đáp ứng sự cấp thiết
应接不暇。
bận tíu tít; tiếp đón không xuể
Ghi chú: 另见yīng
Từ ghép:
应变 ; 应承 ; 应城 ; 应酬 ; 应从 ; 应答 ; 应敌 ; 应典 ; 应对 ; 应付 ; 应和 ; 应急 ; 应接不暇 ; 应景 ; 应举 ; 应考 ; 应力 ; 应卯 ; 应门 ; 应募 ; 应诺 ; 应聘 ; 应山 ; 应声 ; 应声虫 ; 应时 ; 应市 ; 应试 ; 应县 ; 应验 ; 应邀 ; 应用 ; 应用科学 ; 应用卫星 ; 应用文 ; 应援 ; 应运 ; 应战 ; 应招 ; 应诊 ; 应征 ; 应制

Chữ gần giống với 应:

㡲, 㡳, 庇, 庈, 庉, 床, 庋, 序, 庐, 庑, 库, 应, 𢇱,

Dị thể chữ 应

应, 應,

Chữ gần giống 应

佥, 獣, 庝, 度, 庭, 庬, 庫, 庪, 庩, 庨,

Tự hình:

Tự hình chữ 应 Tự hình chữ 应 Tự hình chữ 应 Tự hình chữ 应

ứng, ưng [ứng, ưng]

U+61C9, tổng 17 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 应;
Pinyin: ying1, ying4;
Việt bính: jing1 jing3
1. [應當] ứng đương 2. [應該] ưng cai 3. [不應] bất ưng, bất ứng 4. [報應] báo ứng 5. [感應] cảm ứng 6. [照應] chiếu ứng 7. [供應] cung ứng 8. [呼應] hô ứng 9. [內應] nội ứng 10. [反應] phản ứng;

應 ứng, ưng

Nghĩa Trung Việt của từ 應

(Động) Đáp lời, thưa.
◎Như: ứng đối 應
對 đối đáp.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hô chi bất ứng 呼之不應 (Tân lang 新郎) Gọi mà không trả lời.

(Động)
Nhận chịu, cho.
◎Như: hữu cầu tất ứng 有求必應 hễ cầu xin thì được cho.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tích Xuân thính liễu tuy thị vi nan, chỉ đắc ứng liễu 惜春聽了雖是為難, 只得應了 (Đệ ngũ thập hồi) Tích Xuân nghe xong tuy biết là khó làm, cũng phải nhận lời.

(Động)
Hòa theo, phụ họa.
◎Như: hưởng ứng 響應 phụ họa.
◇Sử Kí 史記: Chư quận huyện khổ Tần lại giả, giai hình kì trưởng lại, sát chi dĩ ứng Trần Thiệp 諸郡縣苦秦吏者, 皆刑其長吏, 殺之以應陳涉 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Các quận huyện cực khổ vì quan lại nhà Tần, đều phơi bày tội trạng bọn trưởng quan, giết họ để hưởng ứng Trần Thiệp.

(Động)
Đối phó.
◎Như: ứng thế 應世 đối phó xử xự trong đời, tùy cơ ứng biến 隨機應變 tùy theo trường hợp mà đối phó.

(Động)
Chứng thật, đúng với.
◎Như: ứng nghiệm 應驗 đúng thật, hiệu nghiệm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá tứ cú dao ngôn dĩ đô ứng liễu 這四句謠言已都應了 (Đệ tam thập cửu hồi) Bốn câu đồng dao đều nghiệm đúng (với tội trạng của Tống Giang).

(Động)
Thích hợp.
◎Như: đắc tâm ứng thủ 得心應手 nghĩ và làm hợp nhất, nghĩ sao làm vậy.
◇Dịch Kinh 易經: Cương nhu giai ứng 剛柔皆應 (Hằng quái 恆卦) Cương và nhu đều thuận hợp.

(Động)
Tiếp nhận.

(Danh)
Cái trống nhỏ.

(Danh)
Một thứ âm nhạc ngày xưa, dài 6 thước 5 tấc.

(Danh)
Họ Ứng.Một âm là ưng.

(Phó)
Nên thế, cần phải.
◎Như: ưng tu 應須 nên phải, chỉ ưng 衹應 chỉ nên.
◇Lâm Tự Hoàn 林嗣環: Phàm sở ưng hữu, vô sở bất hữu 凡所應有, 無所不有 (Khẩu kĩ 口技) Tất cả những gì phải có, thì đều có cả.

(Phó)
Có lẽ, có thể.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thử khúc chi ưng thiên thượng hữu, Nhân gian năng đắc kỉ hồi văn 此曲祗應天上有, 人間能得幾回聞 (Tặng Hoa Khanh 贈花卿) Khúc nhạc này chắc là chỉ có ở trên trời, (Ở) nhân gian mấy thuở mà được nghe.

ứng, như "ứng phó; tương ứng" (vhn)
ưng, như "bất ưng" (gdhn)
ừng, như "uống rượu ừng ực" (gdhn)

Chữ gần giống với 應:

㦘, 憵, 懃, 懇, 應, 懋, 懑,

Dị thể chữ 應

应,

Chữ gần giống 應

慗, 憵, 恵, 恶, 恷, 感, 孞, 愛, 愚, 恿,

Tự hình:

Tự hình chữ 應 Tự hình chữ 應 Tự hình chữ 應 Tự hình chữ 應

ưng [ưng]

U+81BA, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;

膺 ưng

Nghĩa Trung Việt của từ 膺

(Danh) Ngực, trong lòng, nội tâm.
◎Như: nghĩa phẫn điền ưng 義
憤填膺 căm phẫn chất đầy trong lòng.
◇Lí Bạch 李白: Dĩ thủ phủ ưng tọa trường thán 以手撫膺坐長歎 (Thục đạo nan 蜀道難) Lấy tay đấm ngực ngồi than dài.

(Danh)
Cương ngựa, đai ngựa.
§ Thông anh 纓.
◇Thi Kinh 詩經: Hổ sướng lũ ưng 虎韔鏤膺 (Tần phong 秦風, Tiểu nhung 小戎) Bao đựng cung bằng da cọp, dây cương ngựa trạm trổ.

(Động)
Nhận lấy.
◇Ban Cố 班固: Ưng vạn quốc chi cống trân 膺萬國之貢珍 (Đông đô phú 東都賦) Nhận đồ triều cống quý báu của muôn nước.

(Động)
Gánh vác, đảm đương.
◎Như: mậu ưng tước vị 謬膺爵位 lầm mà gánh vác lấy ngôi tước (khiêm từ, ý nói không xứng đáng).

(Động)
Đánh.
◎Như: nhung địch thị ưng 戎狄是膺 rợ mọi phải đánh dẹp.

ưng, như "ưng thuận" (gdhn)
ứng, như "xem ưng" (gdhn)

Nghĩa của 膺 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 17
Hán Việt: ƯNG
1. ngực。胸。
义愤填膺。
lòng đầy căm phẫn; căm phẫn đầy ngực
2. được; bị; chịu。承受;承当。
荣膺勋章。
được vinh dự nhận huân chương.
3. thảo phạt; đánh。讨伐;打击。
膺惩
chinh phạt; trừng trị; thảo phạt.
Từ ghép:
膺惩 ; 膺选

Chữ gần giống với 膺:

䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,

Chữ gần giống 膺

皍, 育, 妻, 典, 具, 其, 前, 背, 臂, 臀,

Tự hình:

Tự hình chữ 膺 Tự hình chữ 膺 Tự hình chữ 膺 Tự hình chữ 膺

ưng [ưng]

U+9E70, tổng 18 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鷹;
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;

鹰 ưng

Nghĩa Trung Việt của từ 鹰

Giản thể của chữ 鷹.
ưng, như "chim ưng" (gdhn)

Nghĩa của 鹰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鷹)
[yīng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: ƯNG
diều hâu; chim ưng; chim ó。鸟类的一科,一般指鹰属的鸟类,上嘴呈钩形,颈短,脚部有长毛,足趾有长而锐利的爪。性凶猛,捕食小兽及其他鸟类。
Từ ghép:
鹰鼻鹞眼 ; 鹰犬 ; 鹰隼 ; 鹰洋 ; 鹰爪毛儿

Chữ gần giống với 鹰:

鹭, 鹮, 鹯, 鹰,

Dị thể chữ 鹰

鷹,

Chữ gần giống 鹰

鸰, 鹄, 鸹, 鸺, 鸻, 鸼, 鸽, 鸾, 鸿, 鹀,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹰 Tự hình chữ 鹰 Tự hình chữ 鹰 Tự hình chữ 鹰

ưng [ưng]

U+8B4D, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ying4, ying2, ying1;
Việt bính: jing1 jing3;

譍 ưng

Nghĩa Trung Việt của từ 譍


§ Thời xưa dùng như ưng 應
.

Nghĩa của 譍 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīng]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 20
Hán Việt: ƯNG
trả lời; đồng ý; thuận theo。同"应" (yìng)。
[yìng]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: ƯNG
trả lời; đồng ý; thuận theo。同"应"(yìng)。

Chữ gần giống với 譍:

䜒, 䜓, 䜔, 䜕, 䜖, 䜗, 䜘, 譍, 譟, 譫, 譬, 譭, 譯, 議, 譱, 譲, 𧬨,

Chữ gần giống 譍

譿, 詾, 詳, 詴, 詵, 詶, 詷, 詸, 詺, 詻,

Tự hình:

Tự hình chữ 譍 Tự hình chữ 譍 Tự hình chữ 譍 Tự hình chữ 譍

ưng [ưng]

U+9DF9, tổng 24 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 鹰;
Pinyin: ying1, shu3, zhu2, zhuo2;
Việt bính: jing1;

鷹 ưng

Nghĩa Trung Việt của từ 鷹

(Danh) Chim ưng, con cắt.
§ Giống chim rất mạnh, chuyên bắt các chim khác ăn thịt, người đi săn thường nuôi nó để săn các chim khác.
◇Nguyễn Du 阮
攸: Cao nguyên phong thảo hô ưng lộ 高原豐草呼鷹路 (Hàm Đan tức sự 邯鄲即事) Bãi cỏ tươi xanh trên cao nguyên là đường gọi chim ưng (đi săn).
ưng, như "chim ưng" (vhn)

Chữ gần giống với 鷹:

䴇, 䴈, 䴉, 䴊, 䴋, 䴙, 鷹, 鷽, 鷾, 鷿, 鸂, 鸇, 鸊, 𪆼, 𪇋, 𪇌, 𪇍, 𪇎, 𪇏, 𪇐,

Dị thể chữ 鷹

鹰,

Chữ gần giống 鷹

鴴, 鵿, 鶋, 鶊, 鶉, 鶈, 鶇, 鶆, 鶅, 鶄,

Tự hình:

Tự hình chữ 鷹 Tự hình chữ 鷹 Tự hình chữ 鷹 Tự hình chữ 鷹

Dịch ưng sang tiếng Trung hiện đại:

应; 譍; 同意 《答应(做)。》
鹰 《鸟类的一科, 一般指鹰属的鸟类, 上嘴呈钩形, 颈短, 脚部有长毛, 足趾有长而锐利的爪。性凶猛, 捕食小兽及其他鸟类。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ưng

ưng应:ưng ý
ưng膺:ưng thuận
ưng應:bất ưng
ưng鷹:chim ưng
ưng鹰:chim ưng

Gới ý 35 câu đối có chữ ưng:

作婦須知勤儉好,治家應教紫孫賢

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

ưng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ưng Tìm thêm nội dung cho: ưng